D
Dicread
HomeDictionaryMmaintenance

maintenance

bảo trì / tiền cấp dưỡng
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsphòng nga và tính liên tc. Nó gi lên mt nlc chủ động nhm ngăn chn shng hóc hoc xung cp, thay vì chsa cha sau khi scố đã xy ra. Đây chính là nhng công vic thm lng nhm đảm bo sự ổn định và bn vng lâu dài.

Trong bi cnh pháp lý hoc gia đình, ý nghĩa ca tnày chuyn tvic chăm sóc vt cht sang htrtài chính. Lúc này, nó ám chmt nghĩa vụ đạo đức hoc pháp lý trong vic cung cp các ngun lc cn thiết để mt người có thduy trì mc sng như trước đây.

Uncountable when referring to the general act of keeping things in good order. Countable when referring to specific financial payments or legal arrangements.

Ý nghĩa

Danh từbảo trì

Quá trình duy trì một tình trạng hoặc tình huống thông qua việc chăm sóc định kỳ

The building requires regular maintenance to prevent decay.

Tòa nhà cần được bảo trì thường xuyên để tránh bị xuống cấp.

Danh từtiền cấp dưỡng

Khoản hỗ trợ tài chính cung cấp cho vợ chồng hoặc con cái sau khi ly hôn

He pays monthly maintenance to his former wife.

Anh ấy trả tiền cấp dưỡng hàng tháng cho vợ cũ.

Ví dụ

The building requires regular maintenance to prevent decay.

Tòa nhà cần được bảo trì thường xuyên để tránh bị xuống cấp.

0

He pays monthly maintenance to his former wife.

Anh ấy trả tiền cấp dưỡng hàng tháng cho vợ cũ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error