D
Dicread
HomeDictionaryPproduction

production

sự sản xuất / vở diễn / việc xuất trình

/pɹəˈdʌkʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: productions

Tnày mang ý nghĩa mnh mvvic "to ra mt thgì đó" hoc "đưa mt điu gì đó ra ánh sáng". Nó bao quát nhiu lĩnh vc, tsn lượng công nghip, sáng to nghthut cho đến vic tiết lthông tin pháp lý. Trong bi cnh công nghip, tnày gi cm giác vtính cơ khí và hthng. Nó không nhn mnh vào hành động chế tác thcông ca cá nhân mà tp trung vào quy trình tchc để to ra slượng ln và sự đồng nht. Trong nghthut, tnày hàm ý mt nlc toàn din. Mt vở diễn không chỉ đơn thun là kch bn hay din xut, mà còn bao gm cả ánh sáng, trang phc và schỉ đạott cnhng yếu ttng thcn thiết để trình din mt tác phm trước khán giả. Trong các bi cnh pháp lý hoc chính thc, tnày mang sc thái lnh lùng và tuân theo quy trình. Nó đề cp cthể đến vic hin hu hóa các bng chng vt cht, chuyn mt tài liu tkho lưu trriêng tư sang hsơ công khai.

Uncountable when referring to the industrial process of manufacturing goods ('mass production'). Countable when referring to a specific staged performance or movie ('a lavish Broadway production').

Ý nghĩa

Danh từsự sản xuất

Hành động chế tạo hoặc sản xuất từ các thành phần hoặc nguyên liệu thô

"The factory has increased the production of electric vehicles to meet demand."

Nhà máy đã tăng cường sản xuất xe điện để đáp ứng nhu cầu.

Danh từvở diễn

Một tác phẩm sân khấu, điện ảnh hoặc âm nhạc; quá trình dàn dựng một tác phẩm như vậy

"The school's production of 'Hamlet' received a standing ovation."

Vở diễn 'Hamlet' của trường đã nhận được những tràng pháo tay đứng từ khán giả.

Danh từviệc xuất trình

Hành động trình ra một thứ gì đó để kiểm tra hoặc làm bằng chứng

"The lawyer demanded the production of the original contract in court."

Luật sư yêu cầu xuất trình bản hợp đồng gốc tại tòa.

Cụm từ kết hợp

mass production

sản xuất hàng loạt

The invention of the assembly line led to the era of mass production.

Việc phát minh ra dây chuyền lắp ráp đã dẫn đến kỷ nguyên sản xuất hàng loạt.

production cost

chi phí sản xuất

We need to reduce the production cost to remain competitive.

Chúng ta cần giảm chi phí sản xuất để duy trì khả năng cạnh tranh.

production line

dây chuyền sản xuất

The new car model rolled off the production line yesterday.

Mẫu xe mới đã rời dây chuyền sản xuất vào ngày hôm qua.

production capacity

công suất sản xuất

The factory is operating at full production capacity.

Nhà máy đang hoạt động hết công suất sản xuất.

production team

đội ngũ sản xuất

The production team worked tirelessly to meet the deadline.

Đội ngũ sản xuất đã làm việc không mệt mỏi để kịp thời hạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error