D
Dicread
HomeDictionaryGgenerator

generator

máy phát điện, bộ tạo, trình tạo
[C] Đếm được
Số nhiều: generators

Thut ngnày gi lên cm giác vssn xut và khi đầu. Nó không đơn thun là to ra thgì đó thư vô, mà là quá trình chuyn đổi mt dng năng lượng hoc dliu này sang mt đầu ra hu ích khác. Trong các môi trường kthut, tnày mang hàm ý vstin cy và là mt phn ca cơ shtng thiết yếu. Trong bi cnh kthut shoc toán hc, ý nghĩa ca tnày chuyn sang khái nim to lp theo thut toán. Nó mô tmt hthng tuân theo các quy tc nht định để đưa ra vô sbiến thể, chng hn như trong vic to môi trường tự động cho thế gii trò chơi đin thoc các công cto mt khu.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cỗ máy vật lý hoặc một công cụ phần mềm cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát điện
[someone][something]

Một cỗ máy chuyển đổi cơ năng thành điện năng

"The hospital uses a backup generator during power outages."

Bệnh viện sử dụng một máy phát điện dự phòng khi mất điện.

Danh từbộ tạo, trình tạo
[someone][something]

Một người hoặc một vật tạo ra một kết quả hoặc một chuỗi cụ thể

"A random number generator is used in this software."

Một bộ tạo số ngẫu nhiên được sử dụng trong phần mềm này.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error