D
Dicread
HomeDictionaryBbureaucracy

bureaucracy

thủ tục hành chính rườm rà / bộ máy hành chính
Danh từ
Số nhiều: bureaucracies

bureaucracy mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy vào ngcnh sdng. Ở nghĩa trung lp, nó mô tmt hthng qun trcó tchc, phân cp rõ ràng và vn hành theo quy tc để qun lý các tchc ln. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, ám chscng nhc, chm chp và thiếu linh hot ca mt bmáy hành chính. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi mun nói vmt hthng qun lý hiu quả, người ta thường dùng các tnhư administration hoc governance. Ngược li, khi dùng bureaucracy, người nói thường ngm chtrích srườm rà. Ví dụ, thay vì nói "quy trình hành chính", nếu dùng bureaucracy, người nghe shiu là "nhng thtc rườm rà" gây cn trcông vic. administration: Tp trung vào vic điu hành và qun lý (mang tính tích cc hoc trung lp). bureaucracy: Tp trung vào các quy tc, thtc và phân cp (thường mang tính tiêu cc). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Trong tiếng Vit, "hành chính" thường là mt thut ngtrung lp. Tuy nhiên, khi dch bureaucracy sang tiếng Vit, bn cn cn trng để không làm mt đi sc thái phê phán nếu ngcnh là tiêu cc. Đừng chdch đơn thun là "hành chính" mà hãy cân nhc các cm tnhư "thtc rườm rà" hoc "quan liêu" để phn ánh đúng cm xúc ca người nói. Sai: "Tôi ghét hành chính ca chính phủ" (Câu này quá trung lp, không thhin được skhó chu). ✅ Đúng: "Tôi ghét nhng thtc rườm rà ca chính phủ" hoc "Tôi ghét squan liêu ca chính phủ". Đặc đim ngpháp bureaucracy là mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng hoc trng thái qun trị. Khi đề cp đến mt bmáy công chc cthể, nó vn thường được dùngdng số ít để chtoàn bhthng vn hành ca cơ quan đó.

Ý nghĩa

Danh từthủ tục hành chính rườm rà

Một hệ thống quản trị đặc trưng bởi sự quan liêu, tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc cố định và phân cấp quyền lực, thường đi kèm với sự kém hiệu quả hoặc dư thừa

"The company's growth was stunted by an overwhelming amount of corporate bureaucracy."

Sự tăng trưởng của công ty đã bị kìm hãm bởi một lượng lớn các thủ tục hành chính rườm rà trong doanh nghiệp.

Danh từbộ máy hành chính

Nhóm các quan chức chính phủ không do bầu cử, những người thực thi luật pháp và quản lý hành chính công

"The new prime minister promised to reform the state bureaucracy to improve public service delivery."

Thủ tướng mới đã hứa sẽ cải cách bộ máy hành chính nhà nước để cải thiện việc cung cấp dịch vụ công.

Ví dụ

The company's growth was stunted by an overwhelming amount of corporate bureaucracy.

Sự phát triển của công ty đã bị kìm hãm bởi một lượng lớn các thể chế hành chính doanh nghiệp rườm rà.

The new minister promised to reform the federal bureaucracy to increase efficiency.

Vị bộ trưởng mới đã hứa sẽ cải cách bộ máy công chức liên bang để tăng cường hiệu quả.

Applying for the visa became a nightmare of red tape and bureaucracy.

Việc xin thị thực đã trở thành một cơn ác mộng vì những thủ tục giấy tờ và thủ tục rườm rà.

Cụm từ kết hợp

government bureaucracy

thể chế hành chính của một quốc gia

The government bureaucracy is often slow to respond to urgent crises.

Thể chế hành chính thường phản ứng chậm trước các cuộc khủng hoảng khẩn cấp.

corporate bureaucracy

thể chế hành chính doanh nghiệp

Many startups struggle to maintain agility as they develop a corporate bureaucracy.

Nhiều công ty khởi nghiệp gặp khó khăn trong việc duy trì sự linh hoạt khi họ hình thành một thể chế hành chính doanh nghiệp.

administrative bureaucracy

hệ thống quy tắc và thủ tục quản lý phức tạp

The administrative bureaucracy required for the grant application was exhausting.

Những thủ tục rườm rà cần thiết cho đơn xin trợ cấp thật mệt mỏi.

cut through bureaucracy

vượt qua các quy tắc chính thức để đạt kết quả nhanh hơn

The new CEO promised to cut through bureaucracy to speed up decision making.

Giám đốc điều hành mới hứa sẽ cắt giảm các thủ tục rườm rà để đẩy nhanh quá trình ra quyết định.

fight bureaucracy

đấu tranh chống lại các hệ thống hành chính kém hiệu quả

Small business owners often have to fight bureaucracy just to get a basic permit.

Các chủ doanh nghiệp nhỏ thường phải đấu tranh với những thủ tục rườm rà chỉ để có được một giấy phép cơ bản.

Thành ngữ & Tục ngữ

cut through the bureaucracy

bỏ qua các quy tắc chính thức hoặc thủ tục phức tạp để đạt mục tiêu nhanh hơn

The CEO decided to cut through the bureaucracy to get the project approved immediately.

Giám đốc điều hành quyết định bỏ qua các thủ tục rườm rà để dự án được phê duyệt ngay lập tức.

bogged down in bureaucracy

bị trì hoãn hoặc cản trở tiến độ do quá nhiều quy tắc hành chính

The construction of the new bridge was bogged down in bureaucracy for three years.

Việc xây dựng cây cầu mới đã bị sa lầy trong những thủ tục rườm rà suốt ba năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error