D
Dicread
HomeDictionaryHhardware

hardware

phần cứng / đồ kim khí
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tcác yếu tvt lý, hu hình ca mt hthng, to ra sự đối lp rõ rt vi các hướng dn hoc dliu vô hình được gi là phần mềm. Trong lĩnh vc tin hc, tnày gi lên hìnhnh vcác mch đin, silicon và kim loi; trong khi đó, trong xây dng, nó dùng để chcác phkin và vt tư kim loi bn chc giúp đảm bo độ vng chãi cho công trình.

Vmt ngpháp, hardware là mt danh tkhông đếm được. Bn không ththêm đuôi snhiu thành hardwares, cũng như không thdùng mo ta đứng trước. Để đề cp đến mt món đồ đơn lẻ, bn nên sdng các cu trúc phân chia như a piece of hardware hoc a bit of hardware.

Used as a collective mass for both computer parts and tool supplies; you do not say hardwares.

Ý nghĩa

Danh từphần cứng

Các thành phần vật lý của một hệ thống máy tính, chẳng hạn như bo mạch chủ, đơn vị xử lý trung tâm và bộ nhớ, trái ngược với phần mềm

The company specializes in high-performance gaming hardware.

Công ty chuyên về phần cứng chơi game hiệu suất cao.

Danh từđồ kim khí

Các công cụ, dụng cụ bằng kim loại và vật liệu xây dựng được bán trong một cửa hàng chuyên dụng

He went to the local hardware store to buy a new set of screwdrivers and some nails.

Anh ấy đã đến cửa hàng đồ kim khí địa phương để mua một bộ tua vít mới và một ít đinh.

Ví dụ

The technician replaced the faulty hardware to restore the server's functionality.

Kỹ thuật viên đã thay thế phần cứng bị lỗi để khôi phục chức năng của máy chủ.

0

She bought a new hammer and some screws at the hardware store.

Cô ấy đã mua một chiếc búa mới và một ít đinh vít tại cửa hàng đồ kim khí.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error