D
Dicread
HomeDictionaryEengineering

engineering

kỹ thuật / thiết kế kỹ thuật
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvschính xác, tính toán và có mc đích rõ ràng. Nó gi mvmt quy trình mà kết qumong mun đạt được thông qua vic lp kế hoch nghiêm ngt, thay vì da vào sngu nhiên hay trc giác nghthut. Trong bi cnh chuyên môn, tnày ngụ ý mt trình độ chuyên môn kthut cao và stuân thcht chcác tiêu chun van toàn cũng như hiu quả.

Khi được sdng trong lĩnh vc xã hi hoc chính trị, chng hn như social engineering (thao túng tâm lý/kthut xã hi), tnày mang sc thái thao túng hoc lnh lùng hơn. Nó mô tnlc có chủ đích nhm định hình li hành vi con người hoc cu trúc xã hi, thường ngụ ý mt cách tiếp cn ttrên xung dưới, coi con người như nhng thành phn ca mt hthng cn được ti ưu hóa.

Uncountable when referring to the broad academic discipline or profession. Countable when referring to specific technical tasks or specialized types of engineering practices.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật

Việc ứng dụng các nguyên lý khoa học và thực tiễn để thiết kế và xây dựng các công trình, máy móc và hệ thống

He studied civil engineering at university.

Anh ấy đã học ngành kỹ thuật xây dựng tại trường đại học.

Ngoại động từthiết kế kỹ thuật
[~ someone][~ something]

Thiết kế hoặc chế tạo một thứ gì đó bằng cách sử dụng các nguyên lý khoa học

The team is engineering a new type of biodegradable plastic.

Nhóm nghiên cứu đang thiết kế một loại nhựa sinh học mới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error