D
Dicread
HomeDictionaryTtechnician

technician

kỹ thuật viên / thợ kỹ thuật
Danh từ
Số nhiều: technicians

technician thường được hiu là người có chuyên môn vmt kthut, tp trung vào vic vn hành, bo trì hoc sa cha các thiết bvà hthng. Trong tiếng Vit, tnày có sphân hóa rõ rt tùy theo ngcnh sdng. Skhác bit vvai trò chuyên môn Đim mu cht để phân bit technician vi engineer (ksư) là mc độ tiếp cn lý thuyết và thc hành. Trong khi engineer tp trung vào thiết kế, lp kế hoch và phát trin các hthng mi da trên lý thuyết khoa hc, thì technician là người trc tiếp trin khai, vn hành và xlý các scthc tế. Ví dụ: Mt engineer thiết kế ra sơ đồ mch đin ca mt chiếc máy tính, còn mt technician slà người lp ráp các linh kin đó hoc sa cha khi máy bhng. Sc thái trong các lĩnh vc khác nhau Trong lĩnh vc nghthut hoc ththao, technician không chỉ đơn thun là người sa máy móc mà dùng để chmt người có knăng thc hin các thao tác cc kchính xác và chun mc. Tuy nhiên, đôi khi tnày mang hàm ý rng người đó quá chú trng vào kthut mà thiếu đi ssáng to hoc cm xúc tnhiên. Ví dụ: Mt vn động viên được gi là a great technician khi hthc hin các động tác đúng sách giáo khoa, nhưng có thbị đánh giá là thiếu sự đột phá. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong môi trường chuyên nghip, hãy lưu ý chn ttiếng Vit tươngng như "kthut viên" cho các công vic bo trì, hoc "chuyên gia kthut" cho nhng người có trình độ cao hơn trong mt lĩnh vc hp.

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật viên

Người thành thạo các chi tiết kỹ thuật của một môn nghệ thuật, nghề thủ công hoặc khoa học cụ thể, thường chịu trách nhiệm áp dụng thực tế các kiến thức lý thuyết

"The sound technician adjusted the microphones before the concert began."

Kỹ thuật viên âm thanh đã điều chỉnh các micrô trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

Danh từthợ kỹ thuật

Người có công việc là lắp đặt, bảo trì hoặc sửa chữa các thiết bị điện, cơ khí hoặc điện tử

"We had to call a service technician to fix the broken air conditioning unit."

Chúng tôi đã phải gọi một thợ kỹ thuật dịch vụ để sửa đơn vị điều hòa không khí bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error