D
Dicread
HomeDictionaryIimplement

implement

triển khai / dụng cụ
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: implementsQuá khứ: implementedPhân từ 2: implementedV-ing: implementing

Khi đóng vai trò là mt động từ, timplement mang sc thái vvic thc thi mt cách chính thc và trin khai có cu trúc. Tnày thường được sdng phbiến trong môi trường doanh nghip, chính phvà kthut, nơi mt kế hoch lý thuyết được chuyn đổi thành hin thc hu hình.

Nó gi lên mt quy trình có hthng, bài bn thay vì mt hành động tphát.

Ý nghĩa

Ngoại động từtriển khai
[~ doing something]

Đưa một quyết định, kế hoạch hoặc thỏa thuận vào thực tế

The company will implement the new policy next month.

Công ty sẽ triển khai chính sách mới vào tháng tới.

Danh từdụng cụ

Một công cụ hoặc đồ dùng được sử dụng cho một mục đích cụ thể

The archaeologists found several stone implements.

Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy một vài dụng cụ bằng đá.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error