D
Dicread
HomeDictionaryEelectricity

electricity

điện
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt lc vt lý phbiến, thường được cm nhn như mt ngun năng lượng vô hình và không ngng luân chuyn. Trong cách dùng hin đại, tnày thường gn lin vi mng lưới đin quc gia và vic cung cp năng lượng cho các thiết bị đin tử, mang theo hàm ý vshin đại, sphthuc và quá trình công nghip hóa.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn tnày sang dng snhiu để mô tnhiu loi năng lượng hay nhiu ngun đin khác nhau; thay vào đó, để mô tcác slượng hoc loi hình cthể, bn cn sdng các tbnghĩa hoc cu trúc phân chia như một dạng điện hoc một dòng điện.

Treated as a mass noun because it refers to a form of energy or a utility service that cannot be counted as individual units.

Ý nghĩa

Danh từđiện

Một dạng năng lượng sinh ra từ sự tồn tại của các hạt mang điện

The storm caused a massive surge in electricity.

Cơn bão đã gây ra một sự gia tăng đột biến về điện năng.

Ví dụ

The storm caused a massive surge in electricity.

Cơn bão đã gây ra một sự gia tăng đột biến về điện.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error