D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtorque

torque

mô-men xoắn / siết lực
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: torquesQuá khứ: torquedPhân từ 2: torquedV-ing: torquing

Thut ngnày mô tmt dng lc quay tương đương vi lc tuyến tính. Nó gi lên hìnhnh mt chiếc clê đang xoay mt chiếc bu lông cng đầu hoc sgia tăng sc mnh đột ngt đẩy mt chiếc xe tiến vphía trước ttrng thái dng. Trong khi lc thông thường đẩy hoc kéo theo mt đường thng, thì mô-men xon li xoay và vn quanh mt trc.

Trong bi cnh kthut và ô tô, khái nim này thường được đặt trong sự đối chiếu vi mã lc. Mô-men xon đại din cho sc mnh thô hoc khnăng thc hin công vic, trong khi mã lc đại din cho tc độ thc hin công vic đó. Đây là mt thut ngchuyên môn được sdng chyếu trong vt lý và cơ hc, hiếm khi xut hin trong các cuc hi thoi thông thường trkhi đang tho lun vmáy móc hoc công cụ.

Countable when referring to specific measured values or instances of twisting force. Uncountable when discussing the general physical concept of rotational force.

Ý nghĩa

Danh từmô-men xoắn

Một lực xoắn có xu hướng gây ra sự quay

The engine produces a high amount of torque at low speeds.

Ngoại động từsiết lực
[~ something]

Tác động một lực xoắn lên một vật gì đó

The technician torqued the bolts to the specified limit.

Ví dụ

The engine produces a high amount of torque at low speeds.

Động cơ tạo ra một lượng mô-men xoắn cao ở tốc độ thấp.

The technician torqued the bolts to the specified limit.

Kỹ thuật viên đã siết lực các bu lông đến giới hạn quy định.

Cụm động từ

torque down

siết lực một vật cố định đến một giá trị mô-men xoắn cụ thể

Người thợ cơ khí đã siết lực các bu lông nắp xi lanh bằng một chiếc cờ lê đã được hiệu chuẩn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi