D
Dicread
HomeDictionaryCcontraption

contraption

thiết bị kỳ lạ
Danh từ
Số nhiều: contraptions

Ý nghĩa

Danh từthiết bị kỳ lạ

Một cỗ máy hoặc thiết bị trông kỳ quái, quá phức tạp hoặc tạm bợ, thường có vẻ như được chế tạo ngẫu hứng hoặc thiết kế một cách lạ lùng

"He built a strange contraption out of old pipes and wires to water his plants."

Anh ấy đã chế tạo một thiết bị kỳ lạ từ những đường ống và dây điện cũ để tưới cây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error