D
Dicread
HomeDictionaryAapparatus

apparatus

thiết bị / bộ máy
[C/U] Cả hai
Số nhiều: apparatuses

Thut ngnày mang sc thái kthut hoc chuyên môn cao, gi lên hìnhnh vcác bphn chính xác, kết ni cht chvi nhau để cùng hướng ti mt mc tiêu duy nht. Tnày trang trng hơn nhiu so vi equipment hay gear, cho thy mt mc độ tinh vi hoc mt hthng vn hành nghiêm ngt.

Khi áp dng vào lĩnh vc chính trhoc chính phủ, tnày mang tông ging lnh lùng và mang tính hành chính hơn. Nó mô tcác công chthng ca quyn lc, thường ngụ ý vmt cơ chế kim soát cng nhc, vô cm và đôi khi mang tính áp chế, thay vì mt tchc gm nhng con người cthể.

Countable when referring to a specific piece of equipment used for a task, such as a gym apparatus. Uncountable when referring to the collective system of tools or the overarching structure of a government.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị

Một bộ thiết bị hoặc máy móc phức tạp được sử dụng cho một mục đích cụ thể

The laboratory apparatus was fragile.

Thiết bị phòng thí nghiệm này rất dễ vỡ.

Danh từbộ máy

Cấu trúc tổ chức hoặc hệ thống vận hành của một chính phủ hoặc một tổ chức

The state security apparatus monitored the population.

Bộ máy an ninh quốc gia đã giám sát người dân.

Ví dụ

The chemist carefully assembled the glass apparatus for the distillation process.

Nhà hóa học cẩn thận lắp ráp thiết bị thủy tinh cho quá trình chưng cất.

0

The regime relied on a vast security apparatus to maintain control.

Chế độ này dựa vào một bộ máy an ninh khổng lồ để duy trì quyền kiểm soát.

0

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error