D
Dicread
HomeDictionaryGgadget

gadget

thiết bị tiện ích
Danh từ
Số nhiều: gadgets

gadget thường được dùng để chnhng thiết bị đin thoc công ccơ khí nhgn, có thiết kế thông minh, tin li và thường mang tính cht mi lạ. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà tùy vào ngcnh để dch cho phù hp. Khi nói vcông nghệ, nó gi lên hìnhnh nhng món đồ chơi công nghệ (tech toys) hoc các phkin thông minh giúp cuc sng ddàng hơn. Skhác bit vi các ttương t Người hc cn phân bit gadget vi device và tool để tránh nhm ln trong giao tiếp: device: Là mt thut ngrng và trang trng hơn, chbt kthiết bnào được chế to cho mt mc đích cthể (ví dụ: medical device - thiết by tế). Trong khi đó, gadget nhn mnh vào snhgn, tính mi mhoc sthú vca thiết bị. tool: Thường chnhng công ccơ bn, mang tính thc dng cao và đôi khi thô sơ (ví dụ: búa, kìm). gadget thì hin đại và tinh vi hơn. Lưu ý vngcnh sdng Trong môi trường phn mm hoc giao din người dùng (UI/UX), gadget (hoc widget) dùng để chcác thành phn nhhin ththông tin nhanh trên màn hình chính ca đin thoi hoc máy tính, chng hn như đồng hhoc dbáo thi tiết. Đúng: I love buying the latest kitchen gadgets. (Tôi thích mua nhng dng cnhà bếp tin ích mi nht.) Sai: Sdng gadget để chmt cmáy khng ltrong nhà máy, vì gadget bt buc phi là vt nhgn.

Ý nghĩa

Danh từthiết bị tiện ích

Một thiết bị hoặc công cụ cơ khí hoặc điện tử nhỏ, đặc biệt là những thứ khéo léo hoặc mới lạ

"He bought a new kitchen gadget that peels carrots in seconds."

Anh ấy đã mua một thiết bị nhà bếp mới có thể gọt vỏ cà rốt trong vài giây.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error