D
Dicread
HomeDictionaryVvalve

valve

van, đèn điện tử
[C] Đếm được

Hìnhnh trung tâm ca tnày là mt "người gác cng" cho dòng chy. Dù là trong cơ khí, sinh hc hay đin tử, mt chiếc valve đóng vai trò là đim kim soát then cht để quyết định xem mt thgì đó có được đi qua hay không, lưu lượng đi qua là bao nhiêu, hoc nó di chuyn theo hướng nào. Trong bi cnh cơ khí, tnày gi lên schính xác và vic qun lý áp sut; đó là ranh gii gia mt dòng chyn định và mt trn lũ lt. Trong y hc, nó ám chmt hthng mt chiu; khi mt chiếc van bị "hng", điu đó thường dn đến tình trng trào ngược nguy him. Trong khi switch (công tc) điu khin đin bt hoc tt, thì valve thường hàm ý khnăng điu tiếttc là khnăng tiết lưu hoc tinh chnh lưu lượng dòng chy. Trong lĩnh vc đin tử, tnày mang sc thái cổ đin, analog, tương phn vi tính cht bán dn ca các bóng bán dn hin đại.

null

Ý nghĩa

Danh từvan

Thiết bị điều khiển dòng chảy của chất lỏng hoặc chất khí bằng cách mở, đóng hoặc chặn một phần đường dẫn

"The plumber replaced the faulty valve to stop the leak in the main water line."

Thợ sửa ống nước đã thay chiếc `valve` bị hỏng để ngăn rò rỉ ở đường ống nước chính.

Danh từvan (sinh học)

Một cấu trúc trong cơ thể sinh vật, chẳng hạn như tim, cho phép chất lỏng chỉ chảy theo một hướng duy nhất

"The mitral valve prevents blood from flowing backward into the left atrium."

Van hai lá ngăn máu chảy ngược trở lại tâm nhĩ trái.

Danh từđèn điện tử

Một linh kiện điện tử (ống chân không) được sử dụng để điều khiển dòng điện

"Early radios relied on vacuum valves to amplify signals."

Những chiếc radio thời kỳ đầu dựa vào các `valve` chân không để khuếch đại tín hiệu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error