D
Dicread
HomeDictionaryMmechanics

mechanics

cơ học / cơ chế / cách thức vận hành / kỹ thuật viết / thợ cơ khí
[C/U] Cả hai

mechanics là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia khía cnh khoa hc, khía cnh vn hành và khía cnh knăng thc hành.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vkhoa hc, mechanics dùng để chcơ hc, mt nhánh ca vt lý hc nghiên cu vlc và chuyn động. Đây là thut ngmang tính hc thut và trang trng.

Trong bi cnh hthng hoc trò chơi, mechanics được hiu là cơ chế. Nó không chỉ đơn thun là máy móc, mà là tp hp các quy tc, quy trình vn hành to nên cách mt hthng hot động. Ví dụ, trong thiết kế trò chơi, game mechanics đề cp đến các quy tc mà người chơi phi tuân theo để đạt được mc tiêu.

Khi đề cp đến các chi tiết thc tế ca mt công vic, mechanics có nghĩa là cách thc vn hành. Điu này nhn mnh vào nhng chi tiết nhỏ, cthvà mang tính thc thi hơn là chiến lược tng thể. Ví dụ, khi nói vthe mechanics of a deal, người ta đang nói vcác điu khon chi tiết và quy trình thc hin hp đồng đó.

Mt nghĩa đặc thù khác là kthut viết, dùng để chcác quy tc cơ bn như chính tả, ngpháp và du câu. Đây là nhng yếu tố "cng" ca ngôn ngữ, phân bit vi ni dung hay phong cách viết.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ mechanics (snhiu) vi mechanic (số ít). Trong khi mechanics thường chcác khái nim tru tượng như cơ hc hay cơ chế, thì mechanic li chmt con người cthlà thcơ khí.

The mechanic of the game is interesting. (Sai vì dùng chngười cho mt hthng)
The mechanics of the game are interesting. (Đúng vì nói vcơ chế vn hành ca trò chơi)

Ngoài ra, cn phân bit mechanics vi mechanism. Trong khi mechanism thường chmt bphn máy móc cthhoc mt quá trình sinh hc/tâm lý đơn lẻ, thì mechanics mang tính bao quát hơn, chtoàn bhthng các quy tc hoc nguyên lý vn hành.

Lưu ý vngpháp

Khi mechanics được dùng vi nghĩa là mt ngành khoa hc (cơ hc), nó được đối xnhư mt danh tkhông đếm được và đi vi động tsố ít. Tuy nhiên, khi dùng vi nghĩa là các chi tiết vn hành hoc kthut viết, nó thường được coi là danh tsnhiu và đi vi động tsnhiu.

Countable when referring to the professionals who fix cars. Uncountable when referring to the branch of physics or the operational rules of a system.

Ý nghĩa

Danh từcơ học

Nhánh của vật lý ứng dụng nghiên cứu về chuyển động của các vật thể vật lý và các lực tác động lên chúng

The course covers the basic principles of classical mechanics.

Khóa học bao gồm các nguyên lý cơ bản của cơ học cổ điển.

Danh từcơ chế

Cách thức vận hành nội bộ, các quy tắc hoặc quy trình của một hệ thống, quy trình hoặc trò chơi

The game has complex combat mechanics that require strategic planning.

Trò chơi có các cơ chế chiến đấu phức tạp đòi hỏi phải lập kế hoạch chiến lược.

Danh từcách thức vận hành

Các chi tiết thực tế hoặc cách thức cụ thể mà một điều gì đó được thực hiện hoặc vận hành

We need to figure out the logistics and mechanics of the product launch.

Chúng ta cần tìm ra các vấn đề hậu cần và cách thức vận hành của việc ra mắt sản phẩm.

Danh từkỹ thuật viết

Các khía cạnh kỹ thuật của việc viết lách, chẳng hạn như chính tả, dấu câu và ngữ pháp

The student has great ideas but struggles with the mechanics of writing.

Học sinh có những ý tưởng tuyệt vời nhưng gặp khó khăn với kỹ thuật viết.

Danh từthợ cơ khí

Những người sửa chữa và bảo trì máy móc, thường là dạng số nhiều của thợ cơ khí

The mechanics at the garage worked overtime to finish the repairs.

Các thợ cơ khí tại gara đã làm thêm giờ để hoàn thành việc sửa chữa.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error