D
Dicread
HomeDictionaryTtear

tear

nước mắt / vết rách / xé / lao đi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tearsQuá khứ: torePhân từ 2: tornV-ing: tearing

Ttear là mt ví dụ đin hình vtừ đồng hình trong tiếng Anh, nghĩa là nó có cùng cách viết nhưng khác nhau hoàn toàn vphát âm và ý nghĩa tùy theo ngcnh. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai nhóm nghĩa chính: nước mt và srách/xé.

Phân bit ý nghĩa và phát âm

Khi mang nghĩa là "nước mt", tear được phát âm là /tɪər/ (tương tnhư ttier). Đây là mt danh tdùng để chcht lng tiết ra tmt khi bun, vui hoc bkíchng. Ví dụ: A single tear rolled down her cheek (Mt git nước mt lăn dài trên má cô ấy).

Ngược li, khi mang nghĩa là "vết rách" (danh từ) hoc "xé" (động từ), tear được phát âm là /tɛər/ (tương tnhư ttare). Trong vai trò động từ, nó mô thành động dùng lc kéo tách mt vt liu như giy hoc vi. Ví dụ: He tore the letter into pieces (Anhy đã xé bc thư thành nhiu mnh).

Sc thái sdng và các trường hp đặc bit

Ngoài hai nghĩa phbiến trên, tear còn được dùng như mt động từ để chsdi chuyn cc nhanh, thường đi kèm vi trng thoc trong các cm tcố định để din tsvi vã hoc lao đi mt cách mãnh lit. Ví dụ: The athlete tore down the track (Vn động viên lao đi trên đường chy vphía vch đích).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia tear (xé/rách) và rip (xé toc). Mc dù chai đều có thdch là "xé", nhưng rip thường gi cm giác vmt hành động mnh bo hơn, dt khoát hơn và thường to ra tiếng động ln hoc để li đường rách nham nhhơn so vi tear.

Lưu ý vngpháp

Khi sdng tear vi nghĩa là "xé", hãy lưu ý các dng biến đổi ca động tnày là bt quy tc: tear (nguyên thể) $\rightarrow$ tore (quá khứ đơn) $\rightarrow$ torn (quá khphân từ). Tránh nhm ln bng cách chia theo quy tc thêm đuôi -ed vì điu này là sai ngpháp.

Countable when referring to individual droplets of salt water or specific rips in cloth. Uncountable when referring to the general state of weeping.

Ý nghĩa

Danh từnước mắt

Một giọt chất lỏng mặn, trong suốt được tiết ra từ tuyến lệ

A single tear rolled down her cheek.

Một giọt nước mắt lăn dài trên má cô ấy.

Danh từvết rách

Một cái lỗ hoặc vết rách tạo ra do việc kéo tách vải hoặc giấy

There is a small tear in the sleeve of my shirt.

Có một vết rách nhỏ ở tay áo sơ mi của tôi.

Ngoại động từ
[~ someone][~ something]

Kéo hoặc làm rách một thứ gì đó, hoặc di chuyển rất nhanh

He tore the letter into pieces.

Anh ấy đã xé bức thư thành nhiều mảnh.

Nội động từlao đi

Di chuyển với tốc độ rất lớn

The athlete tore down the track toward the finish line.

Vận động viên lao đi trên đường chạy về phía vạch đích.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error