lathe
máy tiện / tiện
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: lathesQuá khứ: lathedPhân từ 2: lathedV-ing: lathing
Ý nghĩa
Danh từmáy tiện
Một loại máy công cụ dùng để tạo hình một miếng gỗ hoặc kim loại bằng cách xoay phôi chống lại một dụng cụ cắt cố định
"The craftsman used a lathe to shape the mahogany table legs."
Người thợ thủ công đã sử dụng máy tiện để tạo ra những chiếc chân bàn hình côn.
Ngoại động từtiện
[~ something]
Tạo hình một miếng vật liệu bằng cách sử dụng máy tiện
"He spent the afternoon lathing the spindles for the new staircase."
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để tiện những con tiện bằng gỗ gụ cho cầu thang.