D
Dicread
HomeDictionaryWwelding

welding

hàn、việc hàn、kỹ thuật hàn
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: weldingsQuá khứ: weldedPhân từ 2: weldedV-ing: welding

Thut ngnày mang đậm sc thái công nghip và kthut, gi nhc đến nhng tia la, mt nbo hvà sc nóng gay gt. Nó ám chmt mi liên kết cu trúc bn vng, chc chn hơn nhiu so vi vic dán keo hay gn kết cơ hc đơn thun. Trong môi trường chuyên nghip, welding đòi hi mt bknăng chuyên môn cùng độ chính xác cao để tránh gây ra các li hng hóc vcu trúc. Ngoài lĩnh vc luyn kim, tnày còn được dùng để mô tshp nht lin mch gia hai ý tưởng hoc tchc khác bit. Cách dùngn dnày nhn mnh mt sgn kết cht chẽ đến mc các thành phn ban đầu không còn phân bit được na, to nên mt thc ththng nht duy nht và không thddàng tách ri.

Không đếm được khi nói về nghề hàn hoặc quy trình công nghiệp gắn kết kim loại nói chung. Đếm được khi nói về một mối hàn cụ thể hoặc kết quả của một lần thực hiện thao tác hàn.

Ý nghĩa

Danh từhàn

Quá trình nối hai miếng kim loại bằng cách nung nóng bề mặt đến điểm nóng chảy rồi gắn kết chúng lại với nhau

"The bridge repair required heavy-duty welding."

Việc sửa chữa cây cầu yêu cầu kỹ thuật hàn hạng nặng.

Ngoại động từhàn
[someone][something]

Nối các miếng kim loại bằng nhiệt độ cao

"He is welding the steel beams together."

Anh ấy đang hàn các dầm thép lại với nhau.

Nội động từhàn

Thực hiện hành động gắn kết kim loại

"She has been welding since six this morning."

Cô ấy đã làm công việc hàn từ sáu giờ sáng nay.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error