D
Dicread
HomeDictionaryPprototype

prototype

nguyên mẫu / mẫu đầu tiên / tạo nguyên mẫu / thuộc về nguyên mẫu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: prototypesQuá khứ: prototypedPhân từ 2: prototypedV-ing: prototyping

prototype thường được hiu là mt phiên bn sơ khi, dùng để thnghim và tinh chnh trước khi đi vào sn xut hàng lot. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "nguyên mu" hoc "mu đầu tiên". Đim mu cht ca prototype là nó không nht thiết phi hoàn thin vmt thm mỹ, mà tp trung vào vic chng minh tính khthi ca mt ý tưởng hoc kim tra chc năng vn hành. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit prototype vi model và mockup để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn: prototype: Là mt phiên bn có khnăng hot động được (functional), cho phép người dùng tương tác để tìm ra li hoc ci thin quy trình. Ví dụ: Mt chiếc xe đin chy thnghim để kim tra pin. mockup: Thường chlà mt mô hình tĩnh, tp trung vào din mo, màu sc và bcc nhưng không có chc năng vn hành. Ví dụ: Mt bn vthiết kế giao dinng dng trên giy hoc phn mm đồ ha. model: Mang nghĩa rng hơn, có thlà mt mô hình thu nhhoc mt lý thuyết tru tượng để mô phng thc tế. Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Trong lĩnh vc công nghvà thiết kế, prototype thường được dùng như mt danh từ để chvt thể, nhưng cũng có thể được dùng như mt động từ (to prototype) để chquá trình xây dng mu thử. Đúng: We are prototyping the new app interface (Chúng tôi đang to mu thcho giao dinng dng mi). Sai: Sdng prototype để chsn phm cui cùng đã hoàn thin và sn sàng bán ra thtrường.

Ý nghĩa

Danh từnguyên mẫu

Một phiên bản sơ khởi của một sản phẩm hoặc hệ thống được dùng để thử nghiệm một khái niệm hoặc quy trình trước khi sản xuất chính thức

"The engineers built a prototype of the new electric car to test its aerodynamics."

Các kỹ sư đã chế tạo một nguyên mẫu của chiếc xe điện mới để kiểm tra tính khí động học của nó.

Danh từmẫu đầu tiên

Mẫu đầu tiên hoặc sớm nhất của một thứ gì đó mà từ đó các phiên bản khác được phát triển

"The early 1950s aircraft served as the prototype for the entire series of jet fighters."

Mẫu năm 1950 đã đóng vai trò là nguyên mẫu cho tất cả các phiên bản sau này của loại máy bay này.

Ngoại động từtạo nguyên mẫu
[~ something]

Tạo ra một mô hình sơ khởi của một sản phẩm để kiểm tra thiết kế và chức năng của nó

Nhóm thiết kế đã quyết định tạo nguyên mẫu cho giao diện người dùng bằng một khung dây đơn giản.

thuộc về nguyên mẫu

Liên quan đến hoặc đóng vai trò như một nguyên mẫu

Công ty hiện đang thử nghiệm một hệ thống nguyên mẫu cho việc quản lý kho tự động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error