D
Dicread
HomeDictionaryMmanual

manual

thủ công、số sàn、sách hướng dẫn
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: manuals

Tnày gn lin vi cm giác điu khin trc tiếp và nlc ca con người. Khi đóng vai trò là tính từ, nó thường ngụ ý vic thiếu stự động hóa; điu này có thể được coi là tnht, nhưng ngược li, cũng có thmang li schính xác cao hơn và khnăng làm chmáy móc tt hơn. Khi là mt danh từ, tnày gi lên hìnhnh ca mt bn hướng dn kthut. Dù công nghhin đại đã chuyn sang các tp trgiúp kthut số, thut ngnày vn gi ý vmt ngun thông tin chun mc, có cu trúc chi tiết để tra cu cách khc phc scvà các quy trình vn hành.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cuốn sổ tay hoặc hướng dẫn cụ thể, chẳng hạn như sách hướng dẫn sử dụng xe hoặc sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

Ý nghĩa

Tính từthủ công
[something]

Được thực hiện hoặc vận hành bằng tay thay vì tự động

"The car has a manual transmission."

Chiếc xe này có hộp số sàn.

Danh từsách hướng dẫn
[someone][something]

Một cuốn sách hoặc tài liệu cung cấp hướng dẫn về cách sử dụng hoặc vận hành một thứ gì đó

"I had to read the manual to figure out how to set the timer."

Tôi đã phải đọc `manual` để tìm hiểu cách cài đặt bộ hẹn giờ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error