D
Dicread
HomeDictionaryMmanual

manual

thủ công / sách hướng dẫn
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: manuals

Tnày gn lin vi sự điu khin bng xúc giác và nlc ca con người. Khi đóng vai trò là mt tính từ, manual thường ngụ ý sthiếu ht tính tự động hóa; điu này có thể được hiu là stnht, hoc ngược li, là mang li mc độ chính xác và khnăng làm chmáy móc cao hơn.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày gi lên hìnhnh ca mt bn hướng dn kthut. Mc dù công nghhin đại đã chuyn sang các tp trgiúp kthut số, thut ngnày vn gi ý vmt ngun thông tin toàn din và có cu trúc, là căn cchun xác để khc phc scvà thc hin các quy trình vn hành.

Countable when referring to a physical handbook ('I bought two manuals'). Uncountable when referring to the general concept of hand-operated work ('The job requires a lot of manual').

Ý nghĩa

Tính từthủ công

Được thực hiện hoặc vận hành bằng tay thay vì tự động

The car has a manual transmission.

Chiếc xe này có hộp số sàn.

Danh từsách hướng dẫn

Một cuốn sách hoặc tài liệu cung cấp các chỉ dẫn về cách sử dụng hoặc vận hành một thứ gì đó

I had to read the manual to figure out how to set the timer.

Tôi đã phải đọc sách hướng dẫn để biết cách cài đặt bộ hẹn giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error