D
Dicread
HomeDictionaryMmill

mill

nhà máy / lò sản xuất / xay / phay / đi loanh quanh

/mɪl/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tmill mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, đòi hi người hc tiếng Anh cn phân bit rõ bi cnh để tránh nhm ln. Sự đa dng vngnghĩa và sc thái Khi đóng vai trò là danh từ, mill thường chmt cơ ssn xut. Tuy nhiên, cn phân bit gia nghĩa đen là mt nhà máy vt lý (như nhà máy xay xát, nhà máy dt) và nghĩa bóng khi dùng để chmt "lò sn xut" (degree mill - lò cp bng). Trong trường hp nghĩa bóng, tnày mang sc thái tiêu cc, ám chmt nơi sn xut hàng lot mt cách hi ht, thiếu cht lượng và chquan tâm đến li nhun. Khi là động từ, mill có hai hướng sdng hoàn toàn khác bit. Mt là các hot động cơ khí như xay ht hoc phay kim loi, đòi hi schính xác vkthut. Hai là mô tchuyn động ca con người (mill around), din ttrng thái đi loanh quanh, không có mc đích rõ ràng hoc đang chờ đợi trong mt đám đông hn lon. Điu này khác vi walki bộ) hay wanderi lang thang) ở chmill nhn mnh vào schen chúc và chuyn động vòng quanh trong mt không gian hp. Các lưu ý vcách dùng và li thường gp Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia mill và factory. Trong khi factory là tchung cho mi loi nhà máy, mill thường gn lin vi các quy trình nghin, xay hoc gia công vt liu thô (như gỗ, thép, ngũ cc). Ví dụ, bn nên dùng steel mill thay vì steel factory để chnhà máy luyn thép. The students are milling in the park. (Câu này không tnhiên vì công viên thường rng, không to ra cm giác chen chúc). The fans were milling around the entrance. (Đúng vì din tsttp, đi loanh quanh chờ đợi ti mt đim hp). Vmt ngpháp, khi dùng làm động tchschuyn động, mill thường đi kèm vi trng taround hoc about để làm rõ nghĩa là đi loanh quanh. Khi dùng vi nghĩa cơ khí, nó có thlà ni động thoc ngoi động ttùy vào vic đối tượng btác động có được nhc đến hay không.

Used as a countable noun whether referring to a physical industrial building ('a textile mill') or a metaphorical factory for producing things quickly and poorly ('a diploma mill').

Ý nghĩa

Danh từnhà máy

Một tòa nhà được trang bị máy móc để nghiền hạt thành bột, hoặc để sản xuất các vật liệu như dệt may hoặc gỗ

"The old water mill by the river has been converted into a museum."

Cái cối xay nước cũ bên sông đã được chuyển đổi thành một bảo tàng.

Danh từlò sản xuất

Một nơi sản xuất ra một lượng lớn thứ gì đó, thường theo cách lặp đi lặp lại hoặc đơn điệu

"The university was described as a degree mill that prioritized profit over education."

Trường đại học đó bị mô tả là một lò cấp bằng, nơi ưu tiên lợi nhuận hơn là giáo dục.

Ngoại động từxay

Nghiền hoặc giã nát thứ gì đó thành bột bằng cối xay

"The farmer mills the corn to make cornmeal."

Người nông dân xay ngô để làm bột ngô.

Ngoại động từphay

Tạo hình kim loại hoặc các vật liệu khác bằng cách gia công chúng với một dao cắt quay

"The technician will mill the aluminum block to precise specifications."

Kỹ thuật viên sẽ phay khối nhôm theo các thông số kỹ thuật chính xác.

Nội động từđi loanh quanh

Di chuyển xung quanh trong một đám đông hỗn loạn hoặc không có mục đích rõ ràng

"The crowd began to mill about outside the stadium waiting for the gates to open."

Đám đông bắt đầu đi loanh quanh bên ngoài sân vận động để chờ cổng mở.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error