D
Dicread
HomeDictionaryCcircuitry

circuitry

hệ thống mạch điện
Danh từ

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

circuitry không chỉ đơn thun là mt mch đin đơn lmà dùng để chtoàn bhthng, mng lưới các mch đin hoc ssp xếp phc tp ca các linh kin đin tbên trong mt thiết bị. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào tính hthng, stinh vi và cu trúc tng thca các đường dn đin thay vì chmt thành phn riêng lẻ.

Trong các ngcnh khoa hc hoc y sinh, circuitry được dùng theo nghĩan dụ để mô tcác mng lưới thn kinh trong não bộ. Lúc này, nó ám chcách các tế bào thn kinh kết ni và truyn tín hiu tương tnhư cách dòng đin chy trong mt bng mch đin tử.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ circuitry vi circuit:
circuit: Thường chmt mch đin cthể, mt vòng khép kín đơn gin (ví dụ: a short circuit - mt hin tượng đon mch).
circuitry: Chtoàn bhthng mch, mang tính bao quát và phc tp hơn (ví dụ: the integrated circuitry of a microprocessor - hthng mch tích hp ca mt bvi xlý).

Lưu ý vngpháp

circuitry là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên thêm "s" vào cui thoc sdng mo từ "a/an" trc tiếp trước tnày. Nếu mun chmt đơn vcthể, hãy sdng các cm tnhư a piece of circuitry hoc a circuit tùy vào ngcnh.

a circuitry / circuitries
the complex circuitry (hthng mch phc tp)

Ý nghĩa

Danh từhệ thống mạch điện

Một hệ thống các mạch điện hoặc sự sắp xếp các linh kiện trong một thiết bị điện tử

The complex circuitry of the motherboard allows for high-speed data processing.

Hệ thống mạch điện phức tạp của bo mạch chủ cho phép xử lý dữ liệu tốc độ cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error