D
Dicread
HomeDictionaryIinnumerable

innumerable

vô số
Tính từ

innumerable được sdng để mô tmt slượng cc kln, đến mc vic đếm tng đơn vtrnên bt khthi hoc không thc tế. Tnày mang sc thái nhn mnh vào schoáng ngp trước quy mô khng lồ, thường được dùng trong các ngcnh trang trng hoc mang tính văn chương để ton tượng vsphong phú, đa dng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit innumerable vi mt stkhác có nghĩa tương tnhưng sc thái khác nhau:

countless: Đây là tgn nghĩa nht và có thdùng thay thế trong hu hết các trường hp. Tuy nhiên, countless thường mang tính khu ngvà phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày, trong khi innumerable mang sc thái trang trng hơn.
numerous: Tnày chỉ đơn gin là "nhiu". Khác vi innumerable (không thể đếm được), numerous ám chmt slượng ln nhưng vlý thuyết vn có thể đếm được. Ví dụ, bn có thnói numerous complaints (nhiu li phàn nàn) nhưng sdùng innumerable stars (vô sngôi sao) để nhn mnh svô tn.
infinite: Trong khi innumerable nói vslượng quá ln để đếm, infinite li nói vsvô hn vmt toán hc hoc triết hc (không có đim kết thúc). Mt tp hp có thlà innumerable nhưng không nht thiết phi là infinite.

Lưu ý vcách sdng

Vì innumerable mô tnhng thkhông thể đếm xuể, nó luôn đi kèm vi các danh từ đếm đượcdng snhiu. Vic sdng tnày vi danh tkhông đếm được là sai quy tc ngpháp.

Đúng: innumerable opportunities (vô scơ hi)
Sai: innumerable water (vô snước)

Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "vô số", "không sao kxiết" hoc "đếm không xuể" để đảm bo độ tnhiên ca câu văn.

Ý nghĩa

Tính từvô số

Quá nhiều đến mức không thể đếm hoặc đánh số được

There are innumerable stars in the galaxy.

Có vô số những ngôi sao trong thiên hà.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error