D
Dicread
HomeDictionaryDdamage

damage

làm hư hại、sự hư hại、tiền bồi thường
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: damagesQuá khứ: damagedPhân từ 2: damagedV-ing: damagingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang hàm ý mnh mvmt smt mát vĩnh vin hoc bán vĩnh vin. Trong khi break nói vmt sự đứt gãy hoc hng hóc đột ngt, thì damage li gi lên ssuy gim vcht lượng hoc giá trị; điu này có nghĩa là vt thcó thkhông hoàn toàn vô dng nhưng đã bị để li nhng vết so hoc bsuy yếu. Trong bi cnh pháp lý, thut ngnày chuyn tsphá hy vt cht sang vic hoàn trvtài chính. Vic chuyn tdng số ít damage (stn hi) sang snhiu damages (tin bi thường) là mt phân bit quan trng trong môi trường chuyên môn và tư pháp, chuyn khái nim tmt trng thái vt lý sang mt giao dch tin tệ.

Không đếm được khi đề cập đến trạng thái tổn hại hoặc phá hủy nói chung. Đếm được trong thuật ngữ pháp lý khi đề cập đến các khoản tiền cụ thể được phán quyết trong một vụ kiện.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm hư hại
[someone][something]

Gây ra tổn thương vật lý khiến thứ gì đó bị hỏng hoặc hư hỏng

"The hail damaged the roof of the car."

Mưa đá đã làm hư hại mái xe ô tô.

Nội động từbị hư hỏng
[something]

Trở nên bị tổn hại hoặc bị suy giảm về chức năng hoặc chất lượng

"The delicate fabric damages easily if washed in hot water."

Loại vải mỏng manh này dễ bị hư hỏng nếu giặt bằng nước nóng.

Danh từsự hư hại
[someone][something]

Tổn thương vật lý gây ra cho một thứ gì đó, khiến nó kém hiệu quả hoặc giảm giá trị

"The storm caused extensive damage to the coastline."

Cơn bão đã gây ra những thiệt hại trên diện rộng cho vùng duyên hải.

Danh từtiền bồi thường
[someone][something]

Một khoản tiền được yêu cầu để đền bù cho tổn thất hoặc thương tích

"The court awarded damages to the victim of the accident."

Tòa án đã phán quyết mức tiền bồi thường cho nạn nhân của vụ tai nạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error