D
Dicread
HomeDictionaryCcount

count

đếm、có giá trị、sự kiểm đếm、Bá tước
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: countsQuá khứ: countedPhân từ 2: countedV-ing: countingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia schính xác ca toán hc và giá trxã hi. Khi được dùng vi nghĩa slượng, nó gi lên stmvà xác thc, thường gn lin vi vic kim kê hoc kim toán. Đó là quá trình chuyn đổi mt nhóm đối tượng hn độn thành mt con scó cu trúc. Ở góc độ định tính, tnày chuyn sang hướngnh hưởng và tính chính danh. count trong ngcnh này nghĩa là có sc nng hoc sliên quan. Nó mô ttrng thái được công nhn là mt thành viên hp lhoc mt yếu tquan trng trong mt quyết định, chuyn khái nim đếm tslượng vt cht sang cht lượng ca quyn lc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một kết quả kiểm đếm cụ thể hoặc một người mang tước hiệu quý tộc. Không đếm được khi đề cập đến quy trình đếm nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từđếm
[someone][something]

Xác định tổng số lượng vật phẩm bằng cách đọc một dãy số

"She began to count the coins on the table."

Cô ấy bắt đầu đếm những đồng xu trên bàn.

Nội động từđếm
[someone]

Đọc các con số theo thứ tự để tìm ra tổng số

"The child started to count from one to ten."

Đứa trẻ bắt đầu đếm từ một đến mười.

Ngoại động từcó giá trị
[something]

Được xem là có một giá trị hoặc tầm quan trọng cụ thể

"Every single vote will count in this election."

Mỗi một lá phiếu sẽ đều có giá trị trong cuộc bầu cử này.

Danh từsố đếm, sự kiểm đếm
[null]

Hành động xác định tổng số lượng của một thứ gì đó

"The final count showed a narrow victory."

Kết quả kiểm đếm cuối cùng cho thấy một chiến thắng sít sao.

Danh từBá tước
[null]

Một tước hiệu quý tộc ở một số quốc gia châu Âu

"The Count of Monte Cristo is a famous character."

Bá tước Monte Cristo là một nhân vật nổi tiếng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error