D
Dicread
HomeDictionarySstar

star

ngôi sao / ngôi sao / hình sao / dấu sao / đóng vai chính / làm nổi bật

/stɑː(ɹ)/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: starsQuá khứ: starredPhân từ 2: starredV-ing: starring

Vcơ bn, star gi lên cm giác vsrc rxa xôi, sdn li và sxut chúng độc nht. Tnày kết ni khong cách gia slnh lo, bao la ca vt lý vũ trvi khát khaom áp ca con người vsni tiếng và được công nhn. Trong bi cnh thiên văn hc, đây là đơn vị ánh sáng cơ bn trên bu tri đêm, thường gn lin vi vic định hướng, hy vng và svô tn. Nó mang li cm giác vsvĩnh cu và trường tn. Khi dùng cho con người, star chuyn từ ánh sáng vt lý sang sta sáng theo nghĩa bóng. Tnày chmt người vượt tri hơn nhng người xung quanh nhtài năng hoc sc hút. Khác vi celebrity (người ni tiếng) đôi khi mang nghĩa hi ht, star thường ngụ ý mt mc độ tinh thông bm sinh hoc mt sc hút đặc bit khiến mi người phi chú ý. Trong cách dùng biu tượng (ví dụ: xếp hng hoc huy hiu), nó đại din cho tiêu chun vàng vcht lượng hoc thành tu. Ý nghĩa này gn như luôn tích cc, mc dù trong bi cnh ni tiếng, nó có thmang sc thái ca scô độc hoc áp lc.

Ý nghĩa

Danh từngôi sao

Một thiên thể khí khổng lồ tự phát sáng, được giữ lại bởi chính trọng lực của nó

"The sun is the closest star to Earth."

Mặt trời là ngôi sao gần Trái đất nhất.

Danh từngôi sao

Một người rất nổi tiếng hoặc xuất chúng trong một lĩnh vực cụ thể, đặc biệt là giải trí hoặc thể thao

"The young actor became an overnight star after the movie premiered."

Nam diễn viên trẻ đã trở thành một ngôi sao chỉ sau một đêm khi bộ phim ra mắt.

Danh từhình sao

Một hình hình học có một điểm trung tâm và các đường hoặc điểm tỏa ra xung quanh

"The child drew a gold star on the paper."

Đứa trẻ đã vẽ một hình sao màu vàng lên tờ giấy.

Danh từdấu sao

Một ký hiệu được dùng để đánh dấu một mục quan trọng hoặc để chỉ ra một chú thích

"Please pay attention to the items marked with a star."

Vui lòng chú ý đến các mục được đánh dấu bằng dấu sao.

Ngoại động từđóng vai chính
[~ someone][~ something]

Đóng vai chính trong một bộ phim, vở kịch hoặc chương trình truyền hình

"She will star in the upcoming Broadway musical."

Cô ấy sẽ đóng vai chính trong vở nhạc kịch Broadway sắp tới.

Ngoại động từlàm nổi bật
[~ something]

Đưa một người hoặc một vật cụ thể trở thành điểm thu hút chính

"The new exhibition stars several rare artifacts from the Ming dynasty."

Cuộc triển lãm mới làm nổi bật một vài cổ vật quý hiếm từ triều đại nhà Minh.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error