D
Dicread
HomeDictionaryQquantify

quantify

định lượng / xác định số lượng
Ngoại động từ
V-ing: quantifying

quantify được sdng khi bn mun chuyn đổi mt khái nim tru tượng, mt cm xúc hoc mt hin tượng định tính sang dng con scthể để ddàng phân tích và so sánh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định lượng", đối lp hoàn toàn vi "định tính" (qualify). Skhác bit vsc thái Đim mu cht ca quantify là vic to ra mt thước đo chính xác. Trong khi các tnhư measureo lường) có thdùng cho nhng thhu hình như chiu dài hay cân nng, quantify thường được dùng trong bi cnh khoa hc, kinh tế hoc qun trị để đo lường nhng thkhó nm bt hơn. Ví dụ: Bn có thmeasure mt cái bàn, nhưng bn squantify mc độ hài lòng ca khách hàng bng cách sdng thang đim từ 1 đến 10. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là nhm ln gia quantify và qualify. Mc dù hai tnày trông có vging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit: quantify: Tp trung vào slượng (Quantity) $\rightarrow$ Định lượng. qualify: Tp trung vào đặc đim, tiêu chun hoc điu kin (Quality/Qualification) $\rightarrow$ Làm cho rõ nghĩa hơn hoc đủ điu kin. Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không dùng từ "định tính" cho quantify, vì điu này slàm đảo ngược hoàn toàn ý nghĩa ca câu. Cách dùng trong câu Đúng: It is difficult to quantify the emotional impact of the disaster. (Tht khó để định lượng tác động cm xúc ca thm ha này.) Sai: Sdng quantify khi chỉ đơn thun là đếm slượng vt thhu hình (trong trường hp này, hãy dùng count).

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh lượng
[~ something]

Diễn đạt hoặc đo lường số lượng của một thứ gì đó bằng cách sử dụng các con số hoặc thang đo số học

"The researchers attempted to quantify the impact of the new policy on local employment rates."

Các nhà nghiên cứu đã cố gắng định lượng tác động của chính sách mới đối với tỷ lệ việc làm tại địa phương.

Ngoại động từxác định số lượng
[~ something]

Xác định chính xác số lượng hoặc con số của một biến số hoặc đặc tính cụ thể thông qua việc đo lường

"It is difficult to quantify the exact amount of stress an employee feels during a deadline."

Thật khó để xác định chính xác mức độ căng thẳng mà một nhân viên cảm thấy khi sắp đến hạn chót.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error