D
Dicread
HomeDictionaryCcalculator

calculator

máy tính / người tính toán
Danh từ
Số nhiều: calculators

Sphân bit gia thiết bvà con người

Trong tiếng Anh hin đại, calculator hu như luôn được hiu là mt thiết bị đin tcm tay dùng để tính toán. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong các văn bn lch shoc ngcnh chuyên sâu vtoán hc, tnày có thchmt người làm công vic tính toán chuyên nghip (người tính toán). Đây là mt đim dgây nhm ln vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "máy tính" cho thiết bvà "nhà toán hc" hoc "người tính toán" cho con người, nhưng tiếng Anh dùng chung mt tcalculator cho chai vai trò này tùy vào thi đại.

Phân bit vi các thut ngcông ngh

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia calculator và computer.

calculator: Chnhng thiết btính toán đơn gin, chuyên dng cho các phép tính shc (cng, trừ, nhân, chia, căn bc hai...). Ví dụ: a scientific calculator (máy tính khoa hc).
computer: Chmáy vi tính, máy tính cá nhân có hệ điu hành, khnăng xlý dliu phc tp và đa nhim. Ví dụ: a laptop computer (máy tính xách tay).

Khi dch sang tiếng Vit, chai tnày đều có thể được dch là "máy tính", nhưng trong tiếng Anh, chúng là hai khái nim hoàn toàn khác nhau vquy mô và chc năng. Vic sdng calculator để chmt chiếc máy tính xách tay là sai vmt ngnghĩa.

Đặc đim ngpháp

calculator là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic sdng thiết bnày, hãy nhsdng mo tphù hp như a calculator hoc the calculator.

Ý nghĩa

Danh từmáy tính

Một thiết bị điện tử được sử dụng để thực hiện các phép tính toán học

He used a scientific calculator to solve the complex equation.

Anh ấy đã sử dụng một chiếc máy tính khoa học để giải phương trình phức tạp.

Danh từngười tính toán

Một người thực hiện các phép tính toán học, đặc biệt là người làm việc này như một nghề nghiệp hoặc với tốc độ cực nhanh

The human calculator could multiply six-digit numbers in seconds.

Người tính toán thiên tài đó có thể nhân các số có sáu chữ số trong vòng vài giây.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error