D
Dicread
HomeDictionaryMmultitude

multitude

vô số / đám đông / quần chúng
Danh từ
Số nhiều: multitudes

multitude mang sc thái nhn mnh vào slượng cc kln, thường gi lên hìnhnh mt tp hp khng lồ, choáng ngp. Khi dùng để chngười, tnày không chỉ đơn thun là mt nhóm mà là mt đám đông dày đặc hoc toàn thqun chúng nhân dân. Khi dùng cho vt, nó tương đương vi khái nim "vô số" hoc "vô vàn", to cm giác vsphong phú đến mc không thể đếm xuể. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit multitude vi crowd và masses để sdng chính xác trong tng ngcnh: crowd: Thường chmt nhóm người tp trung ti mt địa đim cthtrong mt thi đim nht định (ví dụ: đám đông chmua vé). Trong khi đó, multitude mang tính khái quát hơn vslượng ln hoc mt tng lp xã hi. masses: Thường mang sc thái chính trhoc xã hi, dùng để chtng lp bình dân, qun chúng lao động (the masses). multitude cũng có nghĩa này nhưng mang tính văn chương và trang trng hơn. many hoc numerous: Đây là nhng tchslượng thông thường. multitude mnh hơn nhiu, nhn mnh vào sự "áp đảo" vslượng. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, multitude thường xut hin trong cm ta multitude of (vô số/rt nhiu). Hãy lưu ý rng dù multitude là danh tsố ít, nhưng khi đi vi a multitude of, nó đóng vai trò như mt từ định lượng cho danh tsnhiu theo sau. Đúng: a multitude of options (vô sla chn) Đúng: the multitude (qun chúng/đám đông) Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic dùng multitude cho nhng nhóm nhỏ. Hãy nhchsdng tnày khi bn mun nhn mnh quy mô khng lhoc sự đa dng cc ln ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từvô số

Một số lượng lớn người hoặc vật

"The city attracts a multitude of tourists every summer."

Thành phố thu hút vô số khách du lịch vào mỗi mùa hè.

Danh từđám đông

Một nhóm lớn người, thường tập trung cho một mục đích hoặc sự kiện cụ thể

"A vast multitude gathered in the square to hear the announcement."

Một đám đông những người thờ phụng đã tập trung tại ngôi đền.

quần chúng

Những người bình dân hoặc đại chúng, thường được xem như một nhóm xã hội tập thể

Các điều luật được thiết kế để bảo vệ quyền lợi của quần chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error