D
Dicread
HomeDictionaryPplethora

plethora

sự dư thừa / chứng đa hồng cầu
Danh từ
Số nhiều: plethoras

Ý nghĩa

Danh từsự dư thừa

Một lượng lớn hoặc quá mức của một thứ gì đó, thường nhiều hơn mức cần thiết hoặc mong muốn

"The library offers a plethora of resources for students researching ancient history."

Thư viện cung cấp một sự dư thừa các nguồn tài liệu cho sinh viên nghiên cứu lịch sử cổ đại.

Danh từchứng đa hồng cầu

Sự dư thừa máu trong cơ thể, cụ thể là tình trạng tăng thể tích máu

"The physician noted a plethora in the patient's facial complexion, suggesting a circulatory issue."

Bệnh nhân biểu hiện các dấu hiệu của chứng đa hồng cầu, đặc trưng bởi sắc diện đỏ rực và tăng huyết áp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error