D
Dicread
HomeDictionaryCcomputation

computation

phép tính / tính toán máy tính
Danh từ
Số nhiều: computations

computation mang nghĩa là quá trình thc hin các phép tính toán hc hoc logic theo mt quy trình xác định. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính: mt là hành động tính toán thun túy, hai là lĩnh vc xlý dliu bng máy tính.

Ý nghĩa

Danh từphép tính

Hành động hoặc quá trình tính toán một kết quả toán học hoặc logic

The computation of the total cost took several minutes.

Việc tính toán tổng chi phí đã mất vài phút.

Danh từtính toán máy tính

Việc sử dụng máy tính hoặc một hệ thống thuật toán để xử lý dữ liệu và giải quyết vấn đề

Quantum computation promises to solve complex problems much faster than classical methods.

Tính toán lượng tử hứa hẹn sẽ giải quyết các vấn đề phức tạp nhanh hơn nhiều so với các phương pháp cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error