computation
phép tính / sự tính toán máy tính
Danh từ
Số nhiều: computations
computation mang nghĩa là quá trình thực hiện các phép tính toán học hoặc logic theo một quy trình xác định. Trong tiếng Việt, từ này thường được hiểu theo hai hướng chính: một là hành động tính toán thuần túy, hai là lĩnh vực xử lý dữ liệu bằng máy tính.
Ý nghĩa
Danh từphép tính
Hành động hoặc quá trình tính toán một kết quả toán học hoặc logic
"The computation of the total cost took several minutes."
Việc tính toán tổng chi phí đã mất vài phút.
Danh từsự tính toán máy tính
Việc sử dụng máy tính hoặc một hệ thống máy tính để xử lý dữ liệu và thực hiện các phép tính
"Modern weather forecasting relies on complex atmospheric computation."
Dự báo thời tiết hiện đại dựa trên sự tính toán khí quyển phức tạp.