D
Dicread
HomeDictionaryCcomputation

computation

phép tính / sự tính toán máy tính
Danh từ
Số nhiều: computations

computation mang nghĩa là quá trình thc hin các phép tính toán hc hoc logic theo mt quy trình xác định. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính: mt là hành động tính toán thun túy, hai là lĩnh vc xlý dliu bng máy tính.

Ý nghĩa

Danh từphép tính

Hành động hoặc quá trình tính toán một kết quả toán học hoặc logic

"The computation of the total cost took several minutes."

Việc tính toán tổng chi phí đã mất vài phút.

Danh từsự tính toán máy tính

Việc sử dụng máy tính hoặc một hệ thống máy tính để xử lý dữ liệu và thực hiện các phép tính

"Modern weather forecasting relies on complex atmospheric computation."

Dự báo thời tiết hiện đại dựa trên sự tính toán khí quyển phức tạp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error