D
Dicread
HomeDictionaryIinfinite

infinite

vô tận、vô hạn
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more infiniteSo sánh nhất: most infinite

Thut ngnày gi lên mt quy mô choáng ngp, vượt ra ngoài khnăng thu hiu ca con người. Nó thường được sdng trong các bi cnh toán hc và vũ trhc để mô tnhng điu không bao gikết thúc, to ra cm giác kinh ngc hoc choáng ngp. Khi sdng infinite, người nói mun nhn mnh sbao la tuyt đối, khiến mi thước đo thông thường trnên vô nghĩa, từ đó mra mt không gian suy tưởng vsvĩnh cu và không biên gii.

Ý nghĩa

Tính từvô tận
[something]

Không có giới hạn về không gian, phạm vi hoặc kích thước

"The universe is often perceived as infinite."

Vũ trụ thường được nhìn nhận là vô tận.

Tính từvô hạn
[something]

Không thể đo lường hoặc tính toán được

"The possibilities for the new project are infinite."

Các khả năng cho dự án mới là vô hạn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error