D
Dicread
HomeDictionaryIinfinite

infinite

vô tận / vô hạn
Tính từ
Số nhiều: infinitesSo sánh hơn: more infiniteSo sánh nhất: most infinite

infinite mô tmt trng thái không có đim kết thúc, không có gii hn vmt không gian, thi gian hoc slượng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vô tn" hoc "vô hn", tùy thuc vào vic đối tượng được nhc đến là mt khong không gian vt lý hay mt khái nim tru tượng.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vkhông gian hoc thi gian, infinite gi lên cm giác vsbao la, không có biên gii. Ví dụ, khi mô tvũ trụ, infinite nhn mnh vào stri dài mãi mãi. Ngược li, khi dùng cho các khái nim như "khnăng" (infinite possibilities) hoc "lòng kiên nhn" (infinite patience), tnày mang nghĩa bóng, chmt mc độ cc kln, gn như không thể đo đếm được.

Cn phân bit infinite vi endless. Trong khi infinite mang tính cht toán hc hoc triết hc vskhông gii hn tuyt đối, thì endless thường được dùng trong đời sng hàng ngày để phàn nàn vmt điu gì đó kéo dài gây mt mi hoc nhàm chán.

infinite: Vô hn (mang tính tuyt đối, vĩ đại). Ví dụ: infinite space (không gian vô tn).
endless: Không hi kết (thường mang nghĩa tiêu cc hoc cường điu). Ví dụ: endless arguments (nhng cuc tranh cãi không hi kết).

Lưu ý vngpháp

infinite chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng trng từ để mô tcách thc, hãy sdng infinitely. Tnày thường được dùng để nhn mnh skhác bit cc ln gia hai đối tượng.

Ví dụ: This version is infinitely better than the previous one (Phiên bn này tt hơn vô cùng so vi phiên bn trước đó).

Ý nghĩa

Tính từvô tận

Không có giới hạn về không gian, phạm vi hoặc kích thước

The universe is often perceived as infinite.

Vũ trụ thường được coi là vô tận.

Tính từvô hạn

Không thể đo lường hoặc tính toán được

The possibilities for the new project are infinite.

Các khả năng cho dự án mới là vô hạn.

Ví dụ

The stars seem to stretch across an infinite sky.

Những vì sao dường như trải dài khắp một bầu trời vô tận.

The potential applications for this technology are infinite.

Các ứng dụng tiềm năng cho công nghệ này là vô hạn.

Cụm từ kết hợp

infinite space

Một vùng tồn tại không có ranh giới

The astronauts gazed into the infinite space of the cosmos.

Các phi hành gia nhìn vào không gian vô tận của vũ trụ.

infinite variety

Một phạm vi vô hạn các loại hoặc hình thức khác nhau

The rainforest exhibits an infinite variety of plant species.

Rừng mưa nhiệt đới cho thấy một sự đa dạng vô hạn các loài thực vật.

infinite patience

Khả năng chịu đựng dường như không có giới hạn

Teaching toddlers requires almost infinite patience.

Dạy trẻ chập chững biết đi đòi hỏi sự kiên nhẫn gần như vô hạn.

infinite loop

Một chuỗi các hướng dẫn trong lập trình máy tính lặp lại vô tận

The software crashed because the developer accidentally created an infinite loop.

Phần mềm bị treo vì lập trình viên vô tình tạo ra một vòng lặp vô tận.

infinite scale

Một phép đo kỹ thuật hoặc tỷ lệ kéo dài không có điểm dừng

The fractal pattern repeats itself on an infinite scale.

Mẫu hình phân hình tự lặp lại trên một quy mô vô hạn.

Thành ngữ & Tục ngữ

infinite loop

Một chuỗi các hướng dẫn lặp lại vô tận

The program crashed because it entered an infinite loop.

Chương trình bị treo vì nó rơi vào một vòng lặp vô tận.

infinite patience

Một lượng kiên nhẫn cực lớn dường như không bao giờ cạn kiệt

Teaching toddlers requires almost infinite patience.

Dạy trẻ chập chững biết đi đòi hỏi sự kiên nhẫn gần như vô hạn.

infinite wisdom

Một cách nói mỉa mai về một quyết định có vẻ ngớ ngẩn hoặc quá phức tạp

The manager, in his infinite wisdom, decided to move the meeting to 5 AM.

Vị quản lý, với sự thông thái vô hạn của mình, đã quyết định dời cuộc họp sang 5 giờ sáng.

Bối cảnh văn hóa

Khách sn Vô tn: Khám phá logic gây kinh ngc ca Nghch lý Hilbert
The Infinite Hotel: Exploring the Mind-Bending Logic of Hilbert's Paradox

Hãy tưởng tượng mt khách sn vi sphòng vô tn, và hin ti mi căn phòng đều đã có khách.
Trong mt thế gii hu hn, mt vkhách mi đến quy ltân sbtchi.
Tuy nhiên, trong thế gii ca svô tn, người qun lý chỉ đơn gin yêu cu mi vkhách hin ti chuyn tphòng n sang phòng n+1.
Đột nhiên, phòng 1 trnên trng, và vkhách mi được chào đón, mc dù khách sn vn đã đầy.
Thí nghim tưởng tượng này, được gi là Nghch lý Khách sn Ln ca Hilbert, được nhà toán hc David Hilbert thiết kế để minh ha bn cht phn trc giác ca các tp hp vô hn.
Nó thách thc trc giác cơ bn ca con người vphép cng và phép trừ.
Trong mt hthng hu hn, vic thêm mt đơn vvào mt tp hp đã đầy sto ra stràn; trong mt hthng vô hn, tp hp đó có thhp thvô sphn tmi mà không bao gilàm tăng kích thước tng thca nó.
Khái nim này thôi thúc chúng ta nhn ra rng vô cc không chlà mt con srt ln, mà là mt thc thtoán hc hoàn toàn khác bit.
Điu này dn đến vic khám phá ra các cp độ khác nhau ca svô hn, chng hn như sphân bit gia vô hn đếm được (như tp hp tt ccác snguyên) và vô hn không đếm được (như tp hp tt ccác sthc từ 0 đến 1).
Vic nhn ra rng có nhng svô hn ln hơn nhng svô hn khác đã tái định hình cơ bn lý thuyết tp hp hin đại và hiu biết ca chúng ta vvũ trtoán hc.
Vượt ra ngoài toán hc, khái nim vsvô tn đã ámnh các nhà triết hc và thn hc trong hàng thiên niên kỷ.
Tnhng chân tri vũ trca mt vũ trụ đang giãn nở đến nhng vòng lp đệ quy ca mt hình phân mnh, ý tưởng vmt điu gì đó không có đim kết thúc gi lên mt spha trn gia lòng kính ngưỡng và ni shãi hin sinh.
Nó nhc nhchúng ta rng dù cuc đời vt cht ca chúng ta là hu hn, nhưng khnăng hình dung vsvô tn cho phép chúng ta chm đến nhng ranh gii ca điu không ththu hiu.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin infinitus, là skết hp ca tin tin- có nghĩa là "không" và finis có nghĩa là "ranh gii" hocim kết thúc".

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt mô tthun túy vmt thgì đó không có gii hn vt lý sang mtng dng khái nim rng hơn trong toán hc và triết hc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error