D
Dicread
HomeDictionaryEenumeration

enumeration

sự liệt kê / sự kiểm kê / kiểu liệt kê
Danh từ
Số nhiều: enumerations

enumeration mang nghĩa cơ bn là vic lit kê chi tiết tng mc mt trong mt tp hp. Trong giao tiếp thông thường, tnày gi lên stmỉ, chính xác và đầy đủ, thường được dùng khi mun nhn mnh rng không có chi tiết nào bbsót. Skhác bit vngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, enumeration đơn thun là hành động kra các thành phn. Tuy nhiên, trong các lĩnh vc chuyên môn, tnày có nhng sc thái riêng bit: Trong thng kê và qun lý, nó tương đương vi vic kim kê hoc điu tra dân số, nơi mi đối tượng được định danh và đếm mt cách hthng. Trong lp trình và khoa hc máy tính, enumeration (thường được gi tt là enum) là mt khái nim kthut. Đây là mt kiu dliu đặc bit cho phép mt biến chcó thnhn mt trong số ít các giá trị đã được định nghĩa trước. Vic nhm ln gia "lit kê" thông thường và "kiu lit kê" trong lp trình có thgây hiu lm vmt kthut. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dùng từ "lit kê" cho hu hết các trường hp ca enumeration. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Vit, bn cn linh hot la chn tngtùy theo văn cnh để tránh gây cm giác máy móc: Nếu nói vdanh sách ri ro hoc đặc đim: dùng "slit kê". Nếu nói vdân shoc tài sn: dùng "skim kê" hoc "cuc điu tra". Nếu nói vmã ngun phn mm: dùng "kiu lit kê". Ví dụ đúng: The enumeration of the risks (Vic lit kê các ri ro). Ví dụ đúng: An enumeration of the population (Mt cuc kim kê dân số).

Ý nghĩa

Danh từsự liệt kê

Hành động đề cập đến một số thứ lần lượt từng cái một trong một danh sách

"The enumeration of the various risks involved in the project took most of the meeting."

Việc liệt kê các rủi ro khác nhau liên quan đến dự án đã chiếm hầu hết thời gian của cuộc họp.

Danh từsự kiểm kê

Một danh sách đầy đủ và có thứ tự của tất cả các mục trong một bộ sưu tập hoặc tập hợp cụ thể

"The census provides a detailed enumeration of the population by age and gender."

Cuộc điều tra dân số cung cấp một bản kiểm kê chi tiết về dân số theo độ tuổi và giới tính.

Danh từkiểu liệt kê

Trong khoa học máy tính, một kiểu dữ liệu bao gồm một tập hợp các giá trị có tên

"The programmer used an enumeration to define the four possible states of the system."

Lập trình viên đã sử dụng một kiểu liệt kê để xác định bốn trạng thái có thể có của hệ thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error