D
Dicread
HomeDictionaryTtreasure

treasure

kho báu / báu vật / trân trọng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: treasuresQuá khứ: treasuredPhân từ 2: treasuredV-ing: treasuring

treasure mang sc thái biu đạt squý giá vượt xa giá trvt cht thông thường. Khi được dùng làm danh từ, nó không chchnhng kho báu vt cht như vàng bc, châu báu mà còn được dùng theo nghĩa bóng để chnhng điu vô giá vmt tinh thn hoc nhng người có phm cht đáng quý. Skhác bit gia treasure và wealth nmchwealth nhn mnh vào sgiàu có, slượng tài sn ln, trong khi treasure nhn mnh vào tính cht quý hiếm, độc đáo và giá trị đặc bit ca đối tượng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là mt động từ, treasure không đơn thun là "yêu thích" mà là strân trng sâu sc, coi điu gì đó như mt báu vt trong lòng. Nó gi lên cm giác nâng niu, gìn gicn thn vì smt đi hoc vì giá trknim thiêng liêng. So vi tvalue, treasure mang cm xúc mnh mvà cá nhân hơn.

Ví dụ: I treasure our friendship (Tôi trân trng tình bn ca chúng ta) thhin mt tình cm sâu đậm hơn nhiu so vi vic chnói I value our friendship.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia treasure (báu vt/trân trng) vi các tchsgiàu có chung chung. Cn lưu ý rng không phi mi thứ đắt tin đều được gi là treasure; mt món đồ chtrthành treasure khi nó có giá trị đặc bit đối vi người shu hoc có ý nghĩa lch sử, văn hóa.

Sai: The billionaire has a lot of treasure in his bank account. (Sai vì tin trong ngân hàng là tài sn/sgiàu có, không phi kho báu).
✅ Đúng: The museum houses a national treasure. (Đúng vì đây là báu vt quc gia, có giá trlch sử độc nht).

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, treasure có thlà danh tkhông đếm được khi nói vkho báu nói chung hoc danh từ đếm được khi chmt vt cthể được coi là báu vt. Khi là động từ, nó là mt ngoi động từ, luôn đòi hi mt tân ngữ đi kèm để xác định đối tượng được trân trng.

Countable when referring to a specific prized object or person. Uncountable when referring to a mass of gold, silver, or jewels.

Ý nghĩa

Danh từkho báu

Một số lượng kim loại quý, đá quý hoặc các vật thể có giá trị khác

The pirates buried their treasure on a desert island.

Những tên cướp biển đã chôn kho báu của họ trên một hòn đảo hoang.

Danh từbáu vật

Một người hoặc một vật được đánh giá rất cao hoặc được quý trọng

My grandmother is a real treasure.

Bà tôi thực sự là một báu vật.

Ngoại động từtrân trọng
[~ someone][~ something]

Đánh giá ai đó hoặc điều gì đó rất cao

He treasures the letters his father wrote during the war.

Anh ấy trân trọng những lá thư mà cha mình đã viết trong suốt cuộc chiến.

Từ liên quan

Last Updated: August 13, 2026Report an Error