D
Dicread
HomeDictionaryCcountless

countless

vô số / vô vàn
Tính từ

countless được sdng để mô tmt slượng cc kln, đến mc vic đếm tng đơn vtrnên bt khthi hoc không còn ý nghĩa. Tnày mang sc thái nhn mnh schoáng ngp vquy mô, thường được dùng trong cngcnh miêu tthc tế ln cách nói cường điu để biu đạt cm xúc. Skhác bit vi các ttương đương Trong tiếng Anh, người hc dnhm ln countless vi innumerable hoc numerous. Mc dù cba đều chslượng nhiu, nhưng có nhng khác bit tinh tế vsc thái: countless: Mang tính cm xúc và cường điu hơn, gi lên hìnhnh mt tp hp khng lkhông thkim soát được. Ví dụ: countless stars (vô svì sao). innumerable: Mang tính trang trng hơn và nhn mnh vào khía cnh kthut là "không thể đếm được". numerous: Đơn gin là "rt nhiu", nhưng slượng này vn có thể đếm được nếu có đủ thi gian và công sc. Ví dụ: numerous complaints (rt nhiu li phàn nàn). Lưu ý vcách dùng trong tiếng Vit Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tphù hp để tránh bcng nhc. Vi nhng svt tnhiên (như cát, sao), hãy dùng "vô số". Vi nhng nlc hoc thi gian, từ "vô vàn" hoc "không kxiết" smang li cm giác tnhiên và giàu biu cm hơn. Đúng: countless hours $\rightarrow$ vô vàn giờ đồng hồ / hàng gilin. Sai: countless hours $\rightarrow$ không thể đếm được giờ đồng hồ (cách dch này quá sát nghĩa đen và không tnhiên trong tiếng Vit).

Ý nghĩa

Tính từvô số

Quá nhiều đến mức không thể đếm được; không thể kể xiết

"There are countless stars in the night sky."

Có vô số những vì sao trên bầu trời đêm.

vô vàn

Số lượng hoặc mức độ cực kỳ lớn, thường được dùng để nhấn mạnh

Cô ấy đã dành vô vàn giờ đồng hồ để luyện tập đàn piano.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error