D
Dicread
HomeDictionaryCcensus

census

điều tra dân số
[C] Đếm được
Số nhiều: censuses

Thut ngnày mang sc thái trang trng và có tính quyn lc cao. Đây không phi là mt cuc thăm dò ý kiến thông thường hay mt cuc kho sát mu, mà là mt nlc toàn din nhm ghi nhn mi cá nhân trong mt phm vi quyn hn cthể. Tnày gi lên cm giác vschính xác trong qun lý hành chính và quyn lc nhà nước, thường đi kèm vi ý nim vnghĩa vhoc skht khe ca bmáy quan liêu. Theo nghĩa rng hơn, tnày gi ra mt hìnhnh chp nhanh ti mt thi đim nht định. Trong khi mt cuc thăm dò chghi li nhng ý kiến thoáng qua, thì censusiu tra dân số) ghi li mt thc tế mang tính cu trúc. Nó biến mt đám đông hn độn thành mt tp hp các đim dliu rõ ràng nhm phc vmc đích phân bngun lc và đại din chính trị.

The word refers to the specific event of the counting process or the resulting report.

Ý nghĩa

Danh từđiều tra dân số

Việc kiểm đếm hoặc khảo sát chính thức về dân số, thường ghi chép lại các chi tiết nhân khẩu học khác nhau

"The government conducts a national census every ten years."

Chính phủ tiến hành điều tra dân số quốc gia mười năm một lần.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error