D
Dicread
HomeDictionaryEestimate

estimate

ước tính / đánh giá / dự đoán / bản ước tính
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: estimatesQuá khứ: estimatedPhân từ 2: estimatedV-ing: estimating

estimate được sdng khi bn đưa ra mt con shoc nhn định không hoàn toàn chính xác nhưng da trên nhng thông tin, dliu có sn. Trong tiếng Vit, tnày có sgiao thoa gia vic tính toán con svà vic đánh giá phm cht, điu mà người hc cn phân bit rõ để sdng chính xác. Skhác bit vngnghĩa Khi nói vslượng, chi phí hoc thi gian, estimate mang nghĩa là ước tính hoc dtoán. Nó khác vi guessoán) ở chestimate đòi hi mt cơ slý lun hoc dliu thc tế, trong khi guess thường mang tính ngu nhiên hoc cm tính. Ví dụ: estimate the cost (ước tính chi phí - da trên giá cthtrường) so vi guess the numberoán con số - không có căn cứ). Khi nói vcon người hoc giá trtru tượng, estimate mang nghĩa là đánh giá hoc nhn định vnăng lc, phm cht. Trong ngcnh này, nó gn nghĩa vi evaluate hoc assess, nhưng estimate thường nhn mnh vào vic hình thành mt ý kiến chquan vgiá trca đối tượng. Lưu ý vtloi và cách dùng estimate va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt bn báo giá hoc mt con sdtoán chính thc trong kinh doanh và xây dng. Sai: I will guess the budget for the project. (Nếu bn đang làm vic chuyên nghip, dùng guess skhiến bn trông thiếu năng lc). ✅ Đúng: I will estimate the budget for the project. Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia estimate (ước tính/đánh giá) vi calculate (tính toán chính xác). calculate yêu cu các phép toán chính xác để ra kết qucui cùng, còn estimate chp nhn mt khong sai snht định.

Countable when referring to a specific price quote or a formal document of costs. Uncountable when referring to the general act or process of calculating approximately.

Ý nghĩa

Ngoại động từước tính

Tính toán hoặc đánh giá sơ bộ về giá trị, số lượng, khối lượng hoặc kích thước của một thứ gì đó

"The contractor will estimate the cost of the renovations by tomorrow."

Nhà thầu sẽ ước tính chi phí cải tạo trước ngày mai.

Ngoại động từđánh giá

Hình thành một ý kiến hoặc nhận định về bản chất, đặc điểm hoặc giá trị của một ai đó hoặc một điều gì đó

"He is highly estimated by his colleagues for his integrity."

Anh ấy được các đồng nghiệp đánh giá cao vì sự chính trực.

Nội động từdự đoán

Tính toán xấp xỉ mà không cần đo lường chính xác

"Experts estimate that the population will double in ten years."

Các chuyên gia dự đoán rằng dân số sẽ tăng gấp đôi trong mười năm tới.

Danh từbản ước tính

Một phép tính hoặc nhận định xấp xỉ về giá trị, mức độ hoặc chi phí của một thứ gì đó

"The insurance company provided a rough estimate of the damage."

Công ty bảo hiểm đã cung cấp một bản ước tính sơ bộ về thiệt hại.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error