D
Dicread
HomeDictionaryEestimable

estimable

đáng kính / có thể ước tính
Tính từ

estimable là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chdch theo nghĩa đen. Mt mt, nó mô tgiá trị đạo đức hoc phm cht con người, mt khác nó mô tkhnăng tính toán định lượng.

Ý nghĩa

Tính từđáng kính

Xứng đáng nhận được sự tôn trọng hoặc ngưỡng mộ lớn

"His courage in the face of adversity is truly estimable."

Lòng dũng cảm của anh ấy khi đối mặt với nghịch cảnh thực sự đáng kính.

Tính từcó thể ước tính

Có khả năng được tính toán hoặc định giá một cách chính xác

"The total cost of the project is an estimable amount based on current market rates."

Tổng chi phí của dự án hiện vẫn chưa thể ước tính được.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error