D
Dicread
HomeDictionaryPprofusion

profusion

sự phong phú
Danh từ

profusion mang sc thái nhn mnh vào slượng cc kln, thường to ra cm giác choáng ngp hoc dư dả đến mc tràn trề. Tnày không chỉ đơn thun nói vslượng nhiu mà còn gi lên hìnhnh vsphong phú, đa dng và đôi khi là sxa hoa, phô trương. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi abundance, profusion có mc độ mnh hơn. Trong khi abundance thường mang nghĩa tích cc vsự đầy đủ, va đủ hoc dư dmt cách hu ích, thì profusion li nhn mnh vào sự "tuôn trào" hoc "tràn ngp". Ví dụ, mt khu vườn có abundance of flowers là mt khu vườn nhiu hoa, nhưng profusion of flowers gi lên hìnhnh hoa nrkhp nơi, dày đặc và rc rỡ. abundance: sphong phú, đầy đủ (thiên vtính hu dng). profusion: stràn ngp, vô số (thiên vquy mô và cường độ). Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong hai ngcnh chính: Miêu tthiên nhiên hoc vt cht: Dùng để chsphát trin mnh mhoc slượng ln ca mt loài cây, màu sc hoc chi tiết trang trí. Ví dụ: a profusion of wildflowers (vô shoa di). Miêu tschi tiêu hoc cho đi: Dùng để chshào phóng quá mc hoc chi tiêu xa hoa. Ví dụ: a profusion of gifts (vô squà tng xa xỉ). Lưu ý vngpháp profusion là mt danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái dư dả, nhưng thường đi kèm vi cu trúc a profusion of something để chmt lượng ln cái gì đó.

Ý nghĩa

Danh từsự phong phú

Một sự dư dả hoặc một số lượng lớn của cái gì đó

"The garden was filled with a profusion of colorful wildflowers."

Khu vườn tràn ngập sự phong phú của những loài hoa dại đầy màu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error