D
Dicread
HomeDictionaryCcalculate

calculate

tính toán / tính đến
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: calculatedPhân từ 2: calculatedV-ing: calculating

calculate thường được hiu là hành động tính toán da trên các con shoc dliu cthể. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang hai sc thái chính: mt là tính toán toán hc thun túy (sdng công thc, máy tính) và hai là tính toán mang tính chiến lược (xem xét ri ro, li ích để đưa ra quyết định). Người hc cn phân bit rõ gia vic tính toán mt con schính xác và vic tính toán mt khnăng xy ra trong tương lai.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vtoán hc, calculate tương đương vi vic tìm ra kết quchính xác. Tuy nhiên, khi dùng trong ngcnh xã hi hoc chiến lược, nó mang hàm ý sthn trng, đôi khi là stoan tính. Ví dụ, mt "calculated risk" không phi là mt ri ro được tính bng con số, mà là mt ri ro đã được cân nhc klưỡng trước khi thc hin.

calculate: Tp trung vào quá trình sdng dliu để tìm ra kết quả (ví dụ: calculate the total cost - tính toán tng chi phí).
estimate: Ước tính mt con sgn đúng khi không có đủ dliu chính xác (ví dụ: estimate the crowd size - ước tính quy mô đám đông).
compute: Thường dùng trong ngcnh máy tính hoc các phép toán phc tp, mang tính kthut cao hơn calculate.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia calculate và count. Trong khi count đơn thun là đếm (1, 2, 3...), thì calculate đòi hi các phép tính như cng, trừ, nhân, chia hoc phân tích logic.

Sai: I calculated the number of people in the room. (Nếu bn chỉ đang đếm tng người mt).
✅ Đúng: I counted the number of people in the room.
✅ Đúng: I calculated how many people would fit in the room based on its area. (Tính toán da trên din tích phòng).

Ngoài ra, khi sdng cu trúc calculate on (tính đến/trông đợi), hãy lưu ý rng nó din đạt skvng vào mt kết qucthể. Ví dụ: They calculated on a quick victory (Họ đã tính đến mt chiến thng nhanh chóng), cho thy mt sdliu có chủ đích.

Ý nghĩa

Ngoại động từtính toán
[~ something][~ that][~ on something]

Xác định một giá trị hoặc số lượng toán học bằng cách sử dụng số học hoặc máy tính

The accountant had to calculate the total tax owed for the fiscal year.

Kế toán viên đã phải tính toán tổng số thuế nợ cho năm tài chính.

Ngoại động từtính toán
[~ something]

Xác định kết quả hoặc chi phí có khả năng xảy ra của một hành động bằng cách xem xét các sự thật hiện có

The general had to calculate the risks of a frontal assault on the fortress.

Vị tướng phải tính toán những rủi ro của một cuộc tấn công trực diện vào pháo đài.

Nội động từtính toán
[~]

Thực hiện các phép toán để tìm ra kết quả

He sat in the corner for an hour, quietly calculating.

Anh ấy ngồi trong góc một giờ đồng hồ, lặng lẽ tính toán.

Ngoại động từtính đến
[~ on something]

Mong đợi điều gì đó sẽ xảy ra hoặc dựa vào một kết quả cụ thể

We had calculated on a quick victory, but the opposition proved stronger than expected.

Chúng tôi đã tính đến một chiến thắng nhanh chóng, nhưng đối thủ hóa ra mạnh hơn dự kiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error