D
Dicread
HomeDictionaryIinapplicability

inapplicability

sự không phù hợp / tính không thể áp dụng
Danh từ

inapplicability mô ttrng thái khi mt quy tc, lý thuyết, hoc tiêu chun không thể được áp dng vào mt trường hp cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skhông phù hp" hoc "tính không thể áp dng". Đim mu cht ca inapplicability là sthiếu ht mi liên hlogic hoc pháp lý gia công cụ (quy định/lut) và đối tượng (tình hung thc tế), khiến cho vic áp dng trnên vô nghĩa hoc sai trái.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn phân bit rõ inapplicability vi irrelevance. Trong khi irrelevance nhn mnh vào vic mt điu gì đó "không liên quan" hoc "không quan trng" đối vi chủ đề đang tho lun, thì inapplicability tp trung vào khnăng "có ththc thi" hoc "có thể áp dng" vmt kthut hoc pháp lý. Mt điu gì đó có thrt quan trng (relevant) nhưng li không thể áp dng (inapplicable) vì nhng rào cn vquy định hoc điu kin tiên quyết.

Ví dụ: Mt điu lut vgiao thông đường bcó thrt quan trng đối vi an toàn, nhưng nó có inapplicability (tính không thể áp dng) đối vi các phương tin di chuyn trên đường thy.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày xut hin phbiến nht trong các văn bn hành chính, pháp lý và hc thut. Khi sdng, hãy lưu ý rng inapplicability không ám chvic mt quy tc là "sai" hay "xu", mà chỉ đơn gin là nó không khp vi bi cnh hin ti.

Đúng: The inapplicability of the current tax law to freelancers (Tính không thể áp dng ca lut thuế hin hành đối vi nhng người làm nghtdo).
Sai: Sdng inapplicability để nói vmt ý kiến cá nhân không phù hp vi cuc trò chuyn (trong trường hp này nên dùng irrelevance).

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được, thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu để chra mt trng thái khách quan.

Ý nghĩa

Danh từsự không phù hợp

Trạng thái hoặc đặc tính không liên quan, không thích hợp hoặc không thể sử dụng được trong một tình huống hoặc bối cảnh cụ thể

The inapplicability of the old regulations to the new digital economy became evident during the audit.

Việc các quy định cũ không còn phù hợp với nền kinh tế kỹ thuật số mới đã trở nên rõ ràng trong quá trình kiểm toán.

Danh từtính không thể áp dụng

Tình trạng không thể áp dụng hoặc đưa vào vận hành, thường đề cập đến một quy tắc pháp lý, một lý thuyết hoặc một tiêu chuẩn kỹ thuật

The lawyer argued for the inapplicability of the statute of limitations due to the exceptional nature of the crime.

Luật sư đã lập luận về tính không thể áp dụng của thời hiệu khởi kiện do tính chất đặc biệt của tội phạm.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error