D
Dicread
HomeDictionaryPpractice

practice

thực tế / phòng mạch/văn phòng luật / luyện tập / tập luyện
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: practicesQuá khứ: practicedPhân từ 2: practicedV-ing: practicing

Tnày tp trung vào schuyn đổi tlý thuyết sang hành động. Nó đóng vai trò là cu ni gia vic hiu cách mt điu gì đó vn hành và vic thc shin thc hóa điu đó thông qua slp li hoc áp dng vào thc tế. Khi đóng vai trò là mt động từ, tnày mang hàm ý vtính klut, snlc và kiên trì. Khác vi study (hc), vn thường mang tính trí tuhoc thụ động, practice (luyn tp/tp luyn) ngụ ý slp li mt cách chủ động, vmt thcht hoc âm thanh để đạt đến sthành tho. Khi được dùng như mt danh tliên quan đến hot động kinh doanh chuyên môn (như lut pháp hoc y tế), nó gi lên cm giác vuy tín đã được thiết lp và sự ổn định trong nghnghip. Nó không chmô tmt công vic, mà là mt knăng chuyên môn được áp dng cho khách hàng theo thi gian. Trong bi cnh đối lp gia "lý thuyết và thc tế", tnày thường mang mt sc thái hơi hoài nghi hoc thc dng, ám chrng nhng gì hot động tt trên lý thuyết có thstht bi trong thc tế hn độn ca thế gii thc.

Uncountable when referring to the act of applying a theory ('put into practice') or the general habit of doing something. Countable when referring to a professional business setup ('a legal practice') or a specific customary way of doing things ('common business practices').

Ý nghĩa

Danh từthực tế

Việc áp dụng hoặc sử dụng một ý tưởng, niềm tin hoặc phương pháp trong thực tiễn, trái ngược với các lý thuyết về nó

"In practice, the new law is very difficult to enforce."

Trên thực tế, luật mới này rất khó để thực thi.

Danh từphòng mạch/văn phòng luật

Hoạt động kinh doanh chuyên môn của một bác sĩ, luật sư hoặc những người hành nghề chuyên môn khác

"She has been in private practice for over ten years."

Cô ấy đã mở phòng mạch tư được hơn mười năm.

Ngoại động từluyện tập

Thực hiện một hoạt động hoặc bài tập thường xuyên để cải thiện hoặc duy trì sự thành thạo

"You need to practice your scales every day if you want to master the piano."

Bạn cần luyện tập các thang âm mỗi ngày nếu muốn làm chủ cây đàn piano.

Nội động từtập luyện

Lặp lại một hành động hoặc bài tập cụ thể để trở nên giỏi hơn

"The team spent the afternoon practicing on the field."

Cả đội đã dành cả buổi chiều để tập luyện trên sân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error