D
Dicread
HomeDictionaryAabsurdity

absurdity

sự phi lý
[C/U] Cả hai
Số nhiều: absurditiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

absurdity mô tmt trng thái hoc đặc đim phi lý đến mc nc cười, thường dùng để chnhng tình hung mà logic thông thường hoàn toàn bphá vỡ. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là "svô lý" mà còn mang sc thái châm biếm hoc kinh ngc trước mt điu gì đó quá đỗi kquc hoc không thchp nhn được vmt lý trí.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Đim khác bit ln nht gia absurdity và irrationality nmmc độ và cm xúc. Trong khi irrationality (sphi lý/không hp lý) thường dùng trong bi cnh tâm lý hc hoc lp lun thiếu căn cứ, thì absurdity nhn mnh vào stương phn gay gt gia thc tế và logic, to ra cm giác nc cười hoc hoang đường. Ví dụ, vic yêu cu mt con cá leo cây là mt absurdity vì nó trái ngược hoàn toàn vi bn cht tnhiên.

Mt lưu ý quan trng cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln absurdity vi nhng tchssai sót đơn thun. absurdity không phi là mt li sai (error) hay mt snhm ln (mistake), mà là mt trng thái tn ti phi lý.

Đúng: The absurdity of the rule (Sphi lý ca quy định này) - hàm ý quy định này nc cười đến mc không thtin được.
Sai: Dùng absurdity để chmt phép tính sai trong toán hc.

Ngcnh sdng và triết hc

Trong văn chương và triết hc, đặc bit là chnghĩa hin sinh, absurdity (sphi lý) được dùng để chxung đột gia khát khao tìm kiếm ý nghĩa ca con người và sim lng vô tình ca vũ trụ. Khi sdng trong ngcnh này, tnày mang sc thái trm mc và sâu sc hơn là snc cười thông thường.

Vmt ngpháp, absurdity là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt svic, hành động cthmang tính phi lý.

Danh tkhông đếm được: He was struck by the sheer absurdity of the situation. (Anhy bsng strước sphi lý tt cùng ca tình hung này.)
Danh từ đếm được: The play is full of absurdities. (Vkch đầy ry nhng điu phi lý.)

Uncountable when referring to the general quality of being illogical (The absurdity of the law). Countable when referring to a specific instance or a ridiculous act (The absurdities of modern bureaucracy).

Ý nghĩa

Danh từsự phi lý

Đặc điểm hoặc trạng thái vô lý một cách nực cười, không logic hoặc không phù hợp

The sheer absurdity of the situation made everyone laugh.

Sự phi lý tột cùng của tình huống này đã khiến mọi người bật cười.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error