D
Dicread
HomeDictionaryIinvalid

invalid

không hợp lệ / sai lầm / người tàn tật
Tính từDanh từ
Số nhiều: invalids

Tinvalid là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó có hai cách phát âm và hai ý nghĩa hoàn toàn khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong giao tiếp. Skhác bit vngnghĩa và phát âm Khi đóng vai trò là mt tính từ, invalid (phát âm là /ɪnˈvælɪd/) dùng để chnhng thkhông có giá trị, không hp lhoc không có căn cứ. Nó thường được dùng trong bi cnh pháp lý, kthut hoc logic. Ví dụ, mt tm vé hết hn hoc mt lp lun sai lm sẽ được gi là invalid. Trong tiếng Vit, tùy ngcnh mà ta dch là "vô hiu", "không hp lệ" hoc "sai". Ngược li, khi đóng vai trò là mt danh từ, invalid (phát âm là /ˈɪnvəlɪd/) dùng để chmt người bbnh mãn tính hoc khuyết tt đến mc không thtchăm sóc bn thân hoc không thlàm vic. Đây là mt thut ngmang sc thái trang trng và hơi cổ, hin nay trong giao tiếp hin đại, người ta thường dùng các cm tnhư disabled person để lch svà nhy cm hơn. Các by dmc phi Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia invalid (không hp lệ) vi invalid (người tàn tt) do cách viết ging ht nhau. Hãy nhrng: Không dùng invalid (tính từ) để mô tmt người bbnh. Không dùng invalid (danh từ) để nói vmt mt khu sai. Ngoài ra, cn phân bit invalid vi void. Trong khi void thường nhn mnh vào vic mt văn bn pháp lý bhy bhoàn toàn hoc trng rng, thì invalid nhn mnh vào vic thiếu các điu kin cn thiết để được công nhn là đúng hoc hp pháp.

Ý nghĩa

Tính từkhông hợp lệ
[~ something]

Không có giá trị về mặt logic hoặc pháp lý, hoặc không được chấp nhận

"The contract was declared invalid because it lacked a signature."

Hợp đồng bị tuyên bố là không hợp lệ vì thiếu chữ ký.

Tính từsai lầm
[~ something]

Không dựa trên một lập luận vững chắc hoặc lý luận chính xác

"The conclusion was based on an invalid assumption about the data."

Kết luận này dựa trên một giả định sai lầm về dữ liệu.

Danh từngười tàn tật

Một người trở nên yếu hoặc bị khuyết tật do bệnh tật hoặc chấn thương

"He spent his final years as an invalid, requiring constant care."

Ông ấy đã dành những năm cuối đời như một người tàn tật, cần được chăm sóc liên tục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error