D
Dicread
HomeDictionaryIinappropriateness

inappropriateness

sự không phù hợp / sự khiếm nhã
Danh từ

inappropriateness mô ttrng thái hoc đặc đim ca mt hành động, li nói hoc svt không phù hp vi hoàn cnh, chun mc xã hi hoc mc đích cthể. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là skhông phù hp vmt logic, chc năng hoc bi cnh (ví dụ: trang phc không hp vi skin); hai là skhiếm nhã, thiếu lch strong giao tiếp và hành xử.

Ý nghĩa

Danh từsự không phù hợp

Đặc điểm không thích hợp hoặc không đúng mực cho một mục đích, đối tượng hoặc dịp cụ thể

The inappropriateness of his casual attire at the funeral was obvious to everyone.

Sự không phù hợp trong trang phục giản dị của anh ấy tại đám tang là điều hiển nhiên đối với mọi người.

Danh từsự khiếm nhã

Trạng thái cư xử theo cách không được xã hội chấp nhận hoặc thiếu phép tắc chuẩn mực

She was reprimanded for the inappropriateness of her comments during the board meeting.

Cô ấy đã bị khiển trách vì sự khiếm nhã trong những lời nhận xét của mình trong cuộc họp hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error