D
Dicread
HomeDictionaryAapplicable

applicable

có thể áp dụng
Tính từ
So sánh hơn: more applicableSo sánh nhất: most applicable

applicable thường được dùng để chmt quy tc, điu lut, hoc điu kin nào đó có giá trthc thi hoc phù hp để áp dng vào mt trường hp cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "có thể áp dng" hoc "có hiu lc". Đim mu cht là applicable nhn mnh vào tính tương thích và quyn hn pháp lý hoc logic để đưa mt tiêu chun vào thc tế.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln applicable vi appropriate hoc suitable. Tuy nhiên, có skhác bit rõ rt vsc thái:

applicable: Tp trung vào tính hp lệ, tính đúng đắn vmt quy định hoc logic. Ví dụ: Mt điu khon trong hp đồng là applicable nếu nó có hiu lc đối vi đối tượng đang được nhc đến.
appropriate hoc suitable: Tp trung vào tính phù hp vmt xã hi, thm mhoc cm xúc. Ví dụ: Trang phc đi dtic cưới cn phi appropriate (phù hp), nhưng không thnói là applicable vì qun áo không phi là mt quy tc hay điu lut để "áp dng".

Lưu ý vcách dùng trong văn bn hành chính

Trong các biu mu tiếng Anh, bn sthường thy cm tif applicable (nếu có/nếu áp dng). Đây là cách din đạt cc kphbiến để chra rng mt mc nào đó chcn đin vào nếu nó liên quan đến tình hung ca người đin.

Đúng: Please provide your VAT number, if applicable. (Vui lòng cung cp mã sthuế giá trgia tăng, nếu có).
Sai: Sdng if suitable trong ngcnh này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên và sai lch vnghĩa chuyên môn.

Vmt ngpháp, applicable là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tto. Cu trúc phbiến là be applicable to something/someone (có thể áp dng cho cái gì/ai đó).

Ý nghĩa

Tính từcó thể áp dụng

Liên quan hoặc phù hợp để áp dụng vào một tình huống cụ thể

This rule is not applicable to students in their first year.

Quy định này không áp dụng cho sinh viên năm nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 28, 2026Report an Error