D
Dicread
HomeDictionaryMmodification

modification

sự sửa đổi / sự điều chỉnh
[C/U] Cả hai
Số nhiều: modifications

Tnày mang sc thái kthut và chính xác, gi ý vmt sự điu chnh có tính toán thay vì mt cuc đại tu toàn din. Nó ngụ ý rng cu trúc ban đầu vn được ginguyên, nhưng các yếu tcthể được tinh chnh để ti ưu hóa hiu sut hoc đápng mt yêu cu mi.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, đây là thut ngữ được ưu tiên sdng cho các thay đổi chính thc, trong khi mt tnhư tweak thì quá thân mt và transformation li quá quyết lit. Tnày gi lên hìnhnh mt bn thiết kế đang được chnh sa cn thn bng bút để hoàn thin mt mu thiết kế.

Countable when referring to a specific change made to a thing (three modifications to the car). Uncountable when referring to the general process of altering something (the modification of the law).

Ý nghĩa

Danh từsự sửa đổi

Hành động thực hiện một thay đổi nhỏ đối với điều gì đó để cải thiện hoặc làm cho nó bớt cực đoan hơn

The engine required a slight modification to increase fuel efficiency.

Động cơ cần một sự sửa đổi nhỏ để tăng hiệu quả nhiên liệu.

Danh từsự điều chỉnh

Một thay đổi được thực hiện đối với một tài liệu, luật lệ hoặc thỏa thuận

The lawyer suggested a modification to the third clause of the contract.

Luật sư đã đề xuất một sự điều chỉnh đối với điều khoản thứ ba của hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error