D
Dicread
HomeDictionaryUunsuitable

unsuitable

không phù hợp
Tính từ

unsuitable được sdng để mô tmt svt, svic hoc con người không tương thích, không phù hp vi mt tiêu chun, mc đích hoc hoàn cnh cthể. Tnày mang sc thái khách quan, chra sthiếu ht vtính cht hoc đặc đim cn thiết để đạt được hiu quhoc shài hòa trong mt tình hung nht định. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi inappropriate, unsuitable thường nhn mnh vào tính thc dng, công năng hoc khnăng đápng yêu cu (ví dụ: mt đôi giày không phù hp để leo núi). Trong khi đó, inappropriate thiên vcác chun mc xã hi, đạo đức hoc phép lch sự (ví dụ: trang phc không phù hp trong mt bui ltrang trng). Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln gia vic "không phù hp" do thiếu năng lc và "không phù hp" do sai hoàn cnh. Khi nói vcon người, unsuitable có thể ám chmt người không có đủ knăng hoc phm cht cho mt công vic cthể. Ví dvtính thc dng: unsuitable for the task (không phù hp cho nhim vnày). Ví dvnăng lc: unsuitable for the position (không đủ năng lc cho vtrí này). Lưu ý vngpháp unsuitable là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tfor để chỉ đối tượng hoc mc đích mà nó không phù hp. Trong mt strường hp ít phbiến hơn, nó có thể đi vi to khi nói vstương thích vi mt đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Tính từkhông phù hợp

Không vừa vặn hoặc không thích hợp cho một mục đích, một người hoặc một dịp cụ thể

"The soil here is unsuitable for growing grapes."

Đất ở đây không phù hợp để trồng nho.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error