D
Dicread
HomeDictionaryNnull

null

vô hiệu / bằng không / giá trị rỗng
Tính từDanh từ

null mang ý nghĩa ct lõi là strng rng, không tn ti hoc không có giá trị. Tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được hiu theo nhng cách khác nhau, đặc bit là sphân bit gia giá trskhông và svng mt hoàn toàn ca dliu.

Sc thái trong pháp lý và đời sng
Trong bi cnh pháp lý, null thường xut hin trong cm tnull and void, dùng để chmt văn bn, hp đồng hoc quyết định không còn giá trpháp lý, bcoi là chưa tng tn ti hoc không có hiu lc. Điu này khác vi vic mt hp đồng bị "hy bỏ" (cancelled) vì null nhn mnh vào trng thái vô hiu ngay từ đầu hoc do sai sót nghiêm trng vmt pháp lý.

Ví dụ: Mt tha thun không có chký hp lsbcoi là null and void (vô hiu).

Sc thái trong công nghthông tin và toán hc
Đối vi người hc tiếng Anh trong lĩnh vc lp trình hoc cơ sdliu, cn đặc bit lưu ý phân bit gia null và zero (số 0). Trong khi zero là mt giá trscthể, thì null đại din cho sthiếu ht dliu, mt giá trrng hoc "không xác định".

Sai lm thường gp: Coi null là số 0. Trong thc tế, nếu mt ô dliu là zero, nghĩa là chúng ta biết giá trca nó là 0; nếu là null, nghĩa là chúng ta hoàn toàn không biết giá trị đó là gì.

Lưu ý vngpháp
null chyếu được sdng như mt tính từ để mô ttrng thái. Khi đóng vai trò là danh ttrong tin hc, nó thường được dùng để chmt con trrng hoc mt giá trị đặc bit trong ngôn nglp trình.

Ý nghĩa

Tính từvô hiệu

Không có giá trị pháp lý; không có hiệu lực

The contract was declared null and void by the judge.

Hợp đồng đã bị thẩm phán tuyên bố là vô hiệu.

Tính từbằng không

Có giá trị bằng không; không có gì

The result of the calculation was a null value.

Kết quả của phép tính là một giá trị bằng không.

Danh từgiá trị rỗng

Một số lượng bằng không; một giá trị không có nội dung

The system returned a null when the field was left empty.

Hệ thống đã trả về một giá trị rỗng khi trường thông tin bị bỏ trống.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error