D
Dicread
HomeDictionaryIirrelevance

irrelevance

sự không liên quan / sự vô nghĩa
Danh từ

irrelevance mô ttrng thái khi mt thông tin, skin hoc chi tiết không có giá trị đóng góp, khôngnh hưởng hoc không có mi liên hlogic vi chủ đề đang được tho lun. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "skhông liên quan" (khi nói vmi quan hgia hai svt) hoc "svô nghĩa" (khi mt điu gì đó không còn giá trthc tế hoc không quan trng).

Ý nghĩa

Danh từsự không liên quan

Trạng thái không kết nối hoặc không có liên quan đến một điều gì đó

The lawyer argued that the witness's personal history was a matter of complete irrelevance to the case.

Luật sư lập luận rằng lịch sử cá nhân của nhân chứng là một vấn đề hoàn toàn không liên quan đến vụ án.

Danh từsự vô nghĩa

Đặc điểm không quan trọng hoặc không có ý nghĩa trong một bối cảnh cụ thể

The rapid advancement of technology has rendered traditional filing systems a study in irrelevance.

Sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ đã khiến các hệ thống lưu trữ truyền thống trở thành một minh chứng cho sự vô nghĩa.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error